Thư mục tài liệu Hán Nôm

Thứ sáu - 06/01/2017 13:15
Thư mục tài liệu Hán Nôm là một sản phẩm thư viện, thông tin về tình hình tài liệu Hán Nôm đang được lưu giữ tại Thư viện Khoa học xã hội
Thư mục tài liệu Hán Nôm
Lời nói đầu
Với tư cách là nguồn tư liệu cổ, gắn liền với chiều dài lịch sử của dân tộc, tài liệu Hán Nôm được coi là di sản của dân tộc, là một bộ phận tiêu biểu thể hiện bề dày của văn hóa Việt Nam. Những thông điệp qua hệ thống di sản này vừa là sự kết nối giữa quá khứ và hiện tại, vừa gìn giữ những giá trị văn hóa, lịch sử, phản ánh nhiều mặt của đời sống xã hội Việt Nam trong quá khứ, trước khi chữ quốc ngữ ra đời. Giá trị là thế, nhưng làm thế nào để khai thác, phát huy được những giá trị đó mà vẫn bảo tồn, và không làm phương hại đến nguồn di sản này là một vấn đề không hề đơn giản. Ý thức được tầm quan trọng đó, Thư viện Khoa học xã hội (trực thuộc Viện Khoa học xã hội vùng Nam Bộ) - đang lưu giữ kho tài liệu Hán Nôm, với 463 tên tài liệu (490 bản) đã đăng ký thực hiện nhiệm vụ cấp bộ “Số hóa tài liệu Hán Nôm tại Thư viện KHXH” do tiến sĩ Phan Văn Dốp chủ nhiệm. Bên cạnh việc số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu điện tử Hán Nôm, Thư viện cũng đã tiến hành biên soạn Thư mục tài liệu Hán Nôm để thông tin và phục vụ nhu cầu sử dụng tài liệu Hán Nôm của người dùng tin.
 
1.Á tế á hiệp hội sơ tăng An Nam bản thư mục = 亞細亞協會所藏安南本書目. T.5 . - [K.đ.] : Đông Dương Văn hóa Nghiên cứu sở, 1960. - 44 tr.
Tóm tắt: Tập hợp một số thư mục Hán Nôm Việt Nam.
Hình thức tài liệu: Sách được chụp vi phim rồi rửa lại từ âm bản, nền đen chữ trắng.
Từ khóa: Tài liệu tra cứu, An Nam (Việt Nam), Thư mục.
Nguồn: SA 47
2.Kiến văn tiểu lục = 見聞小錄 / Lê Quý Đôn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1977]. - 601 tr.
Tóm tắt: Những ghi chép về chính trị, giáo hóa, tài đức, phẩm hạnh, lễ nghi, luật pháp, khoa mục, quan chế và một số thơ ca, từ, vãn, câu đối, bia, minh.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khoá: Chính trị, Giáo hóa, Văn học, Lễ nghi, Khoa cử, Luật pháp, Văn chương.
Nguồn: HNv 270

3.Kiến văn tiểu lục = 見聞小錄. Q.1-2, 4 / Lê Quý Đôn. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1777. - 300 tr.
Tóm tắt: Ghi chép về lễ văn, chế độ, địa lí của các triều đại Lý, Trần, Lê ; Thơ văn Việt Nam và Trung Quốc.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 29 Nov 1954.
Từ khóa: Lịch sử, Địa lý, Lễ văn, Văn chương, Triều đại phong kiến, Việt Nam, Trung Quốc.
Nguồn: SA 55

4.Kiến văn tiểu lục = 見聞小錄. Q.5, 6, 9, 10, 12 / Lê Quý Đôn. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1777. - 297 tr.
Tóm tắt: Ghi chép về lễ văn, chế độ, địa lí của các triều đại Lý, Trần, Lê; thơ văn Việt Nam và Trung Quốc.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 29 Nov 1954.
Từ khóa: Lịch sử, Địa lý, Lễ văn, Văn chương, Triều đại phong kiến, Việt Nam, Trung Quốc.
Nguồn: SA 56
5.Vân đài loại ngữ = 芸臺類語. Q. Thượng / Lê Quý Đôn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1773]. - 230 tr.
Tóm tắt: Sách là tập hợp các tri thức khoa học về nhiều lĩnh vực, mang tính hệ thống và phân loại rất cao, thể hiện sự tiến bộ trong tư duy cũng như khả năng lý luận của tác giả. Đây cũng là tác phẩm thể hiện sự tinh túy của tinh thần Nho gia trong học thuật, đó là ý nghĩa của sự lập ngôn, của việc tu thân, “cách vật trí tri”, chú trọng đến tính bản thể, nguyên căn của mọi vấn đề.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khoá: Bách khoa thư, Sách tra cứu, Triết học, Khoa học, Văn học, Nho gia. Nguồn: HNv 325
6.Chu Tử gia huấn giải thích Nam âm = 朱子家訓解釋南音 / Chu Dụng Thuần; Gia Định Gia Lạc thị đính minh ; Kính Lan Thị chú nghĩa. - [K.đ.] : [Thiên Bảo lâu thư cục tổng phát hành], [18--?]. - 36 tr.
Tóm tắt: Sách tập hợp các phép tắc cư xử, sinh hoạt trong nhà, khuyến khích cần kiệm, chú trọng lễ nghi. Ngoài ra còn 2 bài ca thể lục bát dành để giáo huấn nam nữ là Huấn nữ văn Nam âm và Khuyến nam độc thư văn Nam âm.
Hình thức tài liệu: Bản photo và bản in.
Từ khóa: Đạo đức học, Triết học đạo đức, Phép tắc, Lễ nghi.
Nguồn: HNb 22, HNb 42
7.Kinh = 易經. Q3-4 . - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 59 tr.
Tóm tắt: Trình bày, diễn giải nội dung của Kinh Dịch về bói toán, chiêm tượng và nêu lên sự tương hỗ giữa các sự vật, hiện tượng trong đời sống, xã hội.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay, chỉ còn quyển 3-4.
Từ khóa: Kinh Dịch, Bói toán, Chiêm tượng.
Nguồn: HNv 341
8.Hoàng Trần miếu khôn phạm tự âm ca chương hợp cảo  = 皇陳廟坤范嗣音歌章合稿 / Trần Văn Tăng diễn âm. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1905. - 104 tr.
Tóm tắt: Tập hợp các bài văn tụng ca ngợi công đức của nữ nhân hoàng tộc theo tinh thần Nho giáo.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Văn hóa; Chuẩn mực; Phụ nữ.
Nguồn:  HNv 04
9.Kỳ môn độn giáp bí cấp đại toàn = 奇門遁甲祕笈大全 (下). Q. Hạ / Nguyễn Đức Uông biên tập ; Lưu Bá Ôn hiệu đính. - [Kđ.] : [Knxb.], [??]. - 155 tr.
Tóm tắt: Sách bói toán, chiêm tinh về đi xa, xuất quân, tìm vật,...qua xem thiên văn, can chi; ứng dụng thuyết âm dương ngũ hành,...
Hình thức tài liệu: Bản chép tay ký hiệu A804 được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, có bản chụp microfilm số 298 ngày 21 Oct 1954.
Từ khóa : Bói toán, Chiêm tinh, Thiên văn, Trung Quốc.
Nguồn: SA 22
10.Kỳ môn độn giáp bí cấp đại toàn = 奇門遁甲祕笈大全 (上). Q. Thượng / Nguyễn Đức Uông biên tập ; Lưu Bá Ôn hiệu đính. - [Kđ.] : [Knxb.], [??]. - 265 tr. : có hình vẽ.
Tóm tắt: Sách bói toán, chiêm tinh về đi xa, xuất quân, tìm vật,...qua xem thiên văn, can chi; ứng dụng thuyết âm dương ngũ hành,...
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, chụp từ bản chép tay của EFEO, ký hiệu A804, microfilm số 298 ngày 20 Oct 1954.
Từ khóa : Bói toán, Chiêm tinh, Thiên văn, Trung Quốc.
Nguồn: SA 21
11.Lục Nhâm tuyển túy = 六壬選粹. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 198 tr.
Tóm tắt: Nội dung bàn về cách bói lục Nhâm để biết sự lành dữ, tốt xấu khi đi xa, đánh trận, đau ốm, hôn sự, tìm người, vật thất lạc,…
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Chiêm tinh học, Thuật bói toán, Việt Nam.
Nguồn: HNv 364
12. Báo ứng nhân quả lục = 報應因果錄. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 126 tr.
Tóm tắt: Gồm 26 chương, kể chuyện nhân quả báo ứng, mang đậm sắc thái truyện kể dân gian, thể hiện rõ quan điểm thiện giả thiện báo, ác giả ác báo, kết thúc viên mãn luôn dành cho những người độ lượng, từ bi.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ Bản in.
Từ khóa: Tôn giáo, Đạo Phật, Luật nhân quả.
Nguồn: HNv 344
13.Chánh Khắc Trung Khoa Du Già Tập Yếu = 正刻中科瑜伽集要. - [Huế] : [Chùa Báo Quốc], 1888. - 102 tr.
Hình thức tài liệu: Sách in, có hình vẽ một số ấn quyết.
Từ khoá: Tôn giáo, Đạo Phật, Phật giáo.
Nguồn: HNv 374
14. Dược Sư kinh = 藥師經. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1911. - 78 tr.
Tóm tắt: Điều mong ước lớn của Phật là muốn chúng sinh thân tâm an lạc, không bệnh tật, không ðói nghèo, giải thoát khỏi mọi khổ ải. Những bài tán, kệ, chú dùng khi tụng kinh Dược sư.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Tôn giáo, Đạo Phật, Kinh dược, Y học.
Nguồn: HNv 271
15. Đại bi tâm đà la ni = 大悲心陀羅尼. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 199 tr.
Tóm tắt: Ghi lại cách hành thiền, đảnh lễ, phát nguyện, trì niệm chú đại bi – một trong những chú rất quan trọng của Phật giáo. Bên cạnh đó còn có dẫn các phần khác như Phật thuyết Liên Hoa kinh, Phật thuyết A Di Đà kinh, Quán Thế Âm Bồ Tát phổ môn phẩm… Ngoài ra còn có các chân ngôn nhằm hướng người tu đến chỗ tịnh nghiệp thân, khẩu, ý.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Tôn giáo, Đạo Phật, Kinh kệ, Trì chú.
Nguồn: HNv 272
16. Đạo Nam càn tập = 道南乾襍. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 187 tr.
Tóm tắt: Tập hợp các bài văn Nôm nói về đạo tu tiên nước ta, chia làm 2 tập Càn và Khôn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Tôn giáo, Đạo giáo, Đạo Thánh Mẫu, Tu tiên, Việt Nam.
Nguồn: HNv 357
17. Địa Tạng bồ tát bổn nguyện kinh = 地臧菩薩本願經 / Thiền viện Thanh Minh. - [K.đ.] : [Thiền viện Thanh Minh], 1962. - 255 tr.
Tóm tắt: Kể về đức Địa Tạng, hướng dẫn cách tụng niệm, trì giới.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Đức Địa Tạng, Tôn giáo, Đạo Phật, Kinh phật, Cách tụng niệm.
Nguồn: HNv 196
18.Địa Tạng Bồ Tát bổn nguyện kinh = 地藏經. - [K.đ.] : [K.nxb.], [19--?]. - 164 tr.
Tóm tắt: Kể về đức Địa Tạng, hướng dẫn cách tụng niệm, trì giới.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Tôn giáo, Đạo Phật, Kinh Địa Tạng.
Nguồn: HNv 273
19. Hội chân biên = 合眞編. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18??]. - 99 tr.
Tóm tắt: Sách lên một danh mục gồm 27 vị tiên Việt Nam qua 25 truyền thuyết Đạo giáo, trong đó có 13 tiên ông và 14 tiên nữ, với các đạo tổ, chân nhân, thánh mẫu, tiên nương, tiên tử....
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Tôn giáo, Đạo giáo, Đạo Thánh Mẫu, Tu tiên.
Nguồn: HNv 259
20..Kim cương bát nhã ba la mật kinh = 金剛般若波羅密經. - Phú Nhuận : [K.nxb.], 1962. - 164 tr.
Tóm tắt: Phiên âm Kinh Kim Cương – một trong những kinh điển quan trọng bậc nhất của Phật giáo.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Tôn giáo, Đạo Phật, Kinh kệ.
Nguồn: HNv 195
21. Minh tâm bảo giám chú giải toàn thư =明心寶鑑注解全書. - [K.đ.] : [K.nxb.] , [??]. - 157 tr.
Tóm tắt: Chú giải ngữ nghĩa trong sách Minh tâm bảo giám.
Hình thức tài liệu: Bản in của Bảo Hoa Các tàng bản.
Từ khóa: Tôn giáo, Phật giáo, Triết lý.
Nguồn: HNb 45
22. Mông Sơn khoa = 蒙山科. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 132 tr.
Tóm tắt:  Nghi thức thí thực, giải thoát cho ma quỷ.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khoá: Đạo Phật, Phép cúng, Phép thí thực, Văn cúng, Nghi thức.
Nguồn: HNv 269
23.Mông Sơn khoa = 蒙山科. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 125 tr.
Tóm tắt: Giới thiệu nguồn gốc và nội dung của Mông Sơn thí thực khoa nghi - tức phép cúng và văn cúng thí thực cho các cô hồn thể hiện lòng từ bi vô lượng của Phật giáo nhằm cứu độ chúng sinh.
Hình thức tài liệu: Sách viết tay, có hình vẽ một số ấn quyết.
Từ khoá: Đạo Phật, Phép thí thực, Phép cúng, Văn cúng.
Nguồn: HNv 373
24. Phật Tổ thống kỷ = 佛祖統紀. Q.1-5. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 874 tr.
Tóm tắt: Nội dung gồm Q1: Lược sử các triều vua Trung Quốc từ thời Bàn Cổ đến thời Thanh; Q2: Lược sử các triều vua Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến thời Tự Đức; Q3: Nguồn gốc đạo Phật, truyện các cao tăng đắc đạo thành Phật; Q4: Tên gọi và hình thể ba nghìn hiện tượng trong vũ trụ. (Thiếu Q.5).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Tôn giáo, Đạo Phật, Lịch sử, Triều đại phong kiến, Việt Nam, Trung Quốc.
Nguồn: HNv 260
25. Phật Tổ thống kỷ = 佛祖統紀. Q.1-5. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 944 tr.
Tóm tắt: Nội dung gồm Q1: Lược sử các triều vua Trung Quốc từ thời Bàn Cổ đến thời Thanh; Q2: Lược sử các triều vua Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến thời Tự Đức; Q3: Nguồn gốc đạo Phật, truyện các cao tăng đắc đạo thành Phật; Q4: Tên gọi và hình thể ba nghìn hiện tượng trong vũ trụ. (Thiếu Q5).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Đạo Phật, Tôn giáo, Lịch sử, Triều đại phong kiến, Việt Nam, Trung Quốc.
Nguồn: HNv 261
26.Phổ môn sám pháp = 普門懺法. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 48 tr.
Tóm tắt: Các bài tụng sám hối để tịnh thân, khẩu, ý nghiệp, còn có trích dẫn và cách tụng Chú đại bi.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Tôn giáo, Đạo Phật, Kinh tụng, Sám hối, Kinh kệ.
Nguồn: HNv 253
27. Quan Âm diễn ca toàn truyện = 觀音演歌全傳 / Minh Chương thị hiệu đính. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 76 tr.
Tóm tắt: Sự tích Phật Quan Âm được diễn Nôm: Con vua Diệu Trang Vương ở nước Hưng Lâm đến tu hành ở chùa Hương Tích đắc đạo, thành Phật Bà Quan Âm.
Hình thức tài liệu: Bản in của bảo Hoa Các tàng bản.
Từ khoá: Tôn giáo, Đạo Phật, Quan Âm, Truyện thơ Nôm.
Nguồn: HNv 286
28. Quan Âm tế độ diễn nghĩa kinh = 觀音濟度演義經. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1908. - 185 tr.
Tóm tắt: Kể về sự tích Quan Âm Diệu Thiện, con gái thứ 3 của Trang Vương. Vì say mê đạo Phật và không chịu lấy chồng, nàng bị vua cha đày đoạ, đốt cả nơi nàng tu hành. Nàng chuyển đến tu ở chùa Hương Sơn. Sau khi đắc đạo, Diệu Thiện đã độ trì cho nhiều sư sãi được siêu thoát. Nàng được tôn làm Quan Thế Âm Bồ Tát.
Hình thức tài liệu: Bản in do hai tín nữ Nguyễn Từ Nguyên và Hoàng Diệu Trúc quyên tiền hiệu san.
Từ khóa: Tôn giáo, Đạo Phật, Tín ngưỡng dân gian, Văn học dân gian, Việt Nam, Tác phẩm, Sự tích.
Nguồn: HNb 03, HNb 39
29. Tâm kinh mật ý giải truyền = 心經密意解傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 64 tr.
Tóm tắt: Nội dung giải nghĩa, chú thích các từ ngữ chuyên môn của triết học Phật giáo như “ba la”, “mật đa”, “ma ha”, “quán”, “tự tại”, “giai không”, “không bất dị sắc”, “thọ tưởng hành thức”,…
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Tôn giáo, Đạo Phật, Kinh phật, Tâm kinh.
Nguồn: HNv 359
30. Thích sử truyền đăng lịch đại tổ tích = 釋史傳燈曆代祖昔. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 119 tr.
Tóm tắt: Chia làm hai quyển thượng hạ, mở đầu sách có bài Thích sử truyền đăng quốc âm. Quyển thượng kể về cuộc đời tu đạo của đức Thích ca, một số lời dạy của ngài và thứ tự các vị tổ truyền thừa. Quyển hạ ghi chép danh hiệu các vị tổ từ Lục tổ trở về sau.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Tôn giáo, Phật giáo, Lịch sử.
Nguồn: HNv 346
31..Thích thông trực chỉ tổ ấn trùng quang tập = 釋悤直指祖印重光集. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 146 tr.
Tóm tắt: Sách của Thiền Lâm tự tàng bản, do hòa thượng Nguyễn Tịnh Hành chú thích, kể chuyện Phật Thích Ca xuất thế cứu độ chúng sanh, truyện các vị sư tổ Thiền tông,...
Hình thức tài liệu: Bản chép tay, chỉ còn lại vài quyển.
Từ khoá: Tôn giáo, Đạo Phật, Phật Thích Ca.
Nguồn: HNv 274
32. Thiền đường = 禪堂. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 14 tr.
Tóm tắt: Ghi chép về các nghi thức hằng ngày ở nhà chùa, nhưng bị mất trang rất nhiều, chỉ còn 13 trang chép phần nghi thức trực nhật.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Tôn giáo, Phật giáo, Nghi thức trực nhật.
Nguồn: HNv 343
33. Thủy lục chư khoa = 水陸諸科. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1903]. - 173 tr.
Tóm tắt: Các khoa cúng trong chùa: thỉnh phật, nghinh sư, chiêu hồn, tiếp vong linh, tẩy uế, sám hối,...
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Tôn giáo, Phật giáo, Lễ cúng, Nghi thức, Phong tục, Chùa.
Nguồn: HNv 254
34. Vãn Phật Đà = 挽陀佛. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 124 tr.
Tóm tắt: Thơ Nôm thể lục bát, kể sự tích giáng thế của đức A Di Đà cùng hạnh nguyện dẫn dắt chúng sanh về cõi Cực Lạc thanh tịnh.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Tôn giáo, Phật giáo, Truyện thơ Nôm.
Nguồn: HNv 360
35. Việt Nam Phật điển tùng san. Bát nhã chân giải = 越南佛典叢刊. 般若眞解. - H.: Tổng hội Phật giáo Bắc Kỳ, 1943. - 159 tr.
Tóm tắt: Giảng giải yếu nghĩa của Kinh Bát Nhã.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Tôn giáo, Phật giáo, Kinh Bát Nhã, Việt Nam.
Nguồn: HNv 262, HNv 263
36. Việt Nam Phật điển tùng san. Lễ tụng hành trì = 越南佛典叢刊. 禮誦行持. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 258 tr.
Tóm tắt: Nghi thức tụng niệm hằng ngày trong nhà chùa.
Hình thức tài liệu: Bản in của Tổng hội Phật giáo Bắc Kỳ.
Từ khoá: Tôn giáo, Phật giáo, Nghi thức tụng niệm, Việt Nam.
Nguồn: HNv 264
37. Việt Nam Phật điển tùng san. Thiền uyển kế đăng lục = 越南佛典叢刊.禪苑継燈錄. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 289 tr.
Tóm tắt:  Ghi chép các tổ sư, những vị kế thừa dòng Thiền.
Hình thức tài liệu: Bản in của Tổng hội Phật giáo Bắc Kỳ.
Từ khoá: Tôn giáo, Phật giáo, Tổ sư, Nhân vật lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 268
38. Việt Nam Phật điển tùng san. Thọ giới nghi phạm = 越南佛典叢刊. 授戒儀範Q.1, 2. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 249 tr.
Tóm tắt: Nghi thức thọ giới, trai tăng trong chùa.
Hình thức tài liệu: Bản in của Tổng hội Phật giáo Bắc Kỳ.
Từ khoá: Tôn giáo, Đạo Phật, Nghi thức thọ giới, Việt Nam.
Nguồn: HNv 265
39. Việt Nam Phật điển tùng san. Thọ giới nghi phạm = 越南佛典叢刊. 授戒儀範. Q.3, 4. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 255 tr.
Tóm tắt:  Nghi thức thọ giới, trai tăng trong chùa.
Hình thức tài liệu: Bản in của Tổng hội Phật giáo Bắc Kỳ.
Từ khoá: Tôn giáo, Phật giáo, Nghi thức thọ giới, Việt Nam.
Nguồn: HNv 266
40. Việt Nam Phật điển tùng san. Trần Thái Tông ngự chế Khóa hư = 越南佛典叢刊.陳太宗御製 課虚. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. -170 tr.
Tóm tắt:  Ghi chép về Trần Thái Tông và công trình Khoá hư lục của ngài, biểu thị tâm thái liễu ngộ của bản thân.
Hình thức tài liệu: Bản in của Tổng hội Phật giáo Bắc Kỳ.
Từ khoá: Tôn giáo, Phật giáo, Kinh Phật, Khoá hư lục, Việt Nam.
Nguồn: HNv 267
41. Yên Tử sơn Trần triều Thiền tông chỉ Nam quốc ngữ hạnh = 安子山陳朝禪宗指南傳心國語行. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18??]. - 86 tr.
Tóm tắt: Công trình của thiền sư Chân Nguyên, tập hợp các bài hạnh, phú của các tác giả như Trần Thái Tông, Huyền Quang, Mạc Đĩnh Chi,…
Hình thức tài liệu: Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá:  Phật giáo, Văn học, Diễn ca tôn giáo, Việt Nam.
Nguồn: HNv 297
42. Binh thư yếu lược = 兵書要略. Q.1 / Hưng Đạo Vương Trần Quốc Tuấn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 157 tr.
Tóm tắt: Bàn về cách xem thiên văn, tuyển quân, chọn tướng, phương pháp chỉ huy (tướng đạo); phép luyện quân (giản luyện); kỉ luật quân sự (quân lễ); vũ khí (binh cụ); hiệu lệnh.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 24 Mai 1954, là bản chụp của EFEO.
Từ khóa: Nghệ thuật quân sự, Kỹ thuật quân sự, Binh pháp, Nhà Trần, Việt Nam.
Nguồn: SA 48
43.Binh thư yếu lược = 兵書要略. Q.2 / Hưng Đạo Vương Trần Quốc Tuấn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 208 tr.
Tóm tắt: Cách hành quân, hướng đạo, đóng doanh trại, tuần tra canh gác; về trang bị quân đội (quân tư), phương pháp xem hình thế, phòng bị, dự đoán mưa gió, quan sát tình hình quân sĩ, cách dùng gián điệp, cách đánh lừa địch.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 24 Mai 1954, là bản chụp của EFEO.
Từ khóa: Nghệ thuật quân sự, Kỹ thuật quân sự, Binh pháp, Nhà Trần, Việt Nam.
Nguồn: SA 49
44. Binh thư yếu lược = 兵書要略. Q.3 / Hưng Đạo Vương Trần Quốc Tuấn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 204 tr.
Tóm tắt: Cách đánh giá địch (liệu địch), phương pháp đánh dã chiến, đánh trận quyết định, dùng kì binh, cách vào chiến trận, cách đánh rừng miền núi (sơn chiến), cách đánh trên sông nước (thủy chiến).
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 24 Mai 1954.
Từ khóa: Nghệ thuật quân sự, Kỹ thuật quân sự, Binh pháp, Nhà Trần, Việt Nam.
Nguồn: SA 50
45. Binh thư yếu lược = 兵書要略. Q.4 / Hưng Đạo Vương Trần Quốc Tuấn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 228 tr.
Tóm tắt: Chiến thuật, đánh thành, giữ thành, phá vây, ứng cứu, lui tránh địch, kiềm chế địch, nhận sự đầu hàng của địch.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 24 Mai 1954.
Từ khóa: Nghệ thuật quân sự, Kỹ thuật quân sự, Binh pháp, Nhà Trần, Việt Nam.
Nguồn: SA 51
46. Đại Nam điển lệ toát yếu tân biên = 大南典例撮要新編 / Lê Minh Yến, Trương Du Đỗ Đức Biểu biên tập ; Đỗ Quang Đình, Huy Chước hiệu đính. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1909]. - 119 tr.
Tóm tắt: Tóm tắt các điều lệ của bộ Quốc triều hội điển (226 quyển), có bổ sung các luật lệ mới.
Từ khóa: Luật pháp, Điều lệ, Phong kiến, Việt Nam.
Nguồn: HNv 100
47. Chiếu biểu = 詔表. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. -  227tr.
Tóm tắt: Là tập chiếu, biểu dùng làm mẫu cho người học viết văn khoa cử thời phong kiến.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Khoa cử, Chiếu biểu, Phong kiến, Việt Nam.
Nguồn: HNv 225
48. Hổ trướng khu cơ = 虎帳摳機 / Đào Duy Từ ; Bảo Phúc san định ; Cao Khuê tân soạn và viết tựa ; Phúc Định hiệu đính ; Thủ Chân biên tập và viết bài tựa thứ hai. - [K.đ.] : [K.nxb.], [16--?]. - 192 tr.
Tóm tắt: Bàn về binh pháp, gồm các phép hỏa công, thủy chiến, bộ chiến, các thế trận, cách tổ chức quân đội.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 1 Oct 1954, là bản chụp của EFEO.
Từ khóa: Nghệ thuật quân sự, Kỹ thuật quân sự, Binh pháp, Việt Nam.
Nguồn: SA 52
49. Hoàng Việt luật lệ = 皇越律例. Q1-6/ Nguyễn Văn Thành chủ biên ; Vũ Trinh, Trần Hựu biên soạn. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1813. - 531 tr.
Tóm tắt: Luật lệ, quy định của Lục bộ triều Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Pháp luật, Nhà nước, Bộ luật Gia Long.
Nguồn: HNv 187
50.Hoàng Việt luật lệ = 皇越律例. Q.2 / Nguyễn Văn Thành chủ biên ; Vũ Trinh, Trần Hựu biên soạn. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1813. - 72 tr.
Tóm tắt: Tập hợp 45 điều danh lệ.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Luật pháp, Nhà nước, Bộ luật Gia Long.
Nguồn: HNv 278
51.Hoàng Việt luật lệ = 皇越律例. Q.3 / Nguyễn Văn Thành chủ biên ; Vũ Trinh, Trần Hựu biên soạn. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1813. - 94 tr.
Tóm tắt: Tập hợp 45 điều danh lệ.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Luật pháp, Nhà nước, Bộ luật Gia Long.
Nguồn: HNv 279
52.Hoàng Việt luật lệ = 皇越律例. Q7-13/ Nguyễn Văn Thành chủ biên ; Vũ Trinh, Trần Hựu biên soạn. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1813. - 594 tr.
Tóm tắt: Luật lệ của Lục bộ triều Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Pháp luật, Nhà nước,  Bộ luật Gia Long.
Nguồn: HNv 188
53.Hoàng Việt luật lệ = 皇越律例. Q.14-22 / Nguyễn Văn Thành chủ biên ; Vũ Trinh, Trần Hựu biên soạn. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1813. - 664 tr.
Tóm tắt: Luật pháp của Lục bộ triều Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Luật pháp, Nhà nước, Bộ luật Gia Long.
Nguồn: HNv 189
54.Hoàng Việt luật lệ = 皇越律例. Q.18, 19 / Nguyễn Văn Thành chủ biên ; Vũ Trinh, Trần Hựu biên soạn. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1813. - 152 tr.
Tóm tắt: Tập hợp 166 điều hình luật.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Luật pháp, Nhà nước, Bộ luật Gia Long.
Nguồn: HNv 280
55.Khải đồng thuyết ước = 啟童說約 / Phạm Phục Trai ; Chu Ngọc Phiến dịch. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1881. -  82tr .
Tóm tắt: Viết theo thể 4 chữ, dạy trẻ em các kiến thức về xã hội (nhân sự, niên hiệu nước Việt Nam qua các đời); Thiên nhiên (thiên văn, địa lí); Cách tu dưỡng bản thân... Có hình vẽ mặt trời, mặt trăng, thân thể con người.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Giáo dục, Trẻ em, Kiến thức xã hội, Việt Nam.
Nguồn: HNv 227
56.Lê triều giáo hóa điều lệ = 黎朝教化條例. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 49 tr.
Tóm tắt: 47 điều luật của triều Lê (do Chúa Trịnh ban hành), nhằm khuyên bảo dân chúng sống trung hiếu, tiết nghĩa, giữ luân lí đạo đức và các truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử, Điều luật, Đạo đức, Triều Lê, Việt Nam.
Nguồn: HNv 07
57.Mông Sơn thí thực khoa nghi = 蒙山施食科儀 . - [K.đ.] : [K.nxb.], [18??]. - 62 tr.
Tóm tắt: Phép cúng thí thực, trì chú nhằm siêu độ ngạ quỷ.
Hình thức tài liệu: Bản  photo từ bản chép tay.
Từ khoá:  Lễ cúng, Nghi thức, Đạo Phật, Việt Nam.
Nguồn: HNv 305
58.Phong tục nước Nam =  風俗渃南. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 299 tr.
Tóm tắt: Ghi chép về rất nhiều về phong tục, tập quán, nết ăn ở của người Việt ta, được chia làm nhiều mục như luân lý, nhân sự, nhân phẩm, nhân tình thế thái,..
Hình thức tày liệu: Sách viết tay bằng chữ Nôm.
Từ khóa: Phong tục tập quán, Văn hóa dân gian, Người Việt, Việt Nam.
Nguồn: HNv 342
59.Quang Phục quân phương lược = 光復軍放略. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 46 tr.
Tóm tắt: Nội dung bao gồm: Chương 1: Tông chỉ của quân đội; Chương 2: Nghĩa vụ của quân đội: đối với đất nước (15 điều), đối với nước Pháp (10 điều), đối với người ngoại quốc (11 điều), giữa quân lính với nhau (7 điều); Chương 3: Kỷ luật trong quân đội (37 điều); Chương 4: Kế hoạch trong quân đội (45 điều).
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khoá: Quân đội, Điều luật, Kỷ luật, Nghĩa vụ, Quân nhân, Việt Nam.
Nguồn: HNv 284      
60.Quốc triều thuế lệ lược khảo = 國朝稅例備考. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 25 tr.
Tóm tắt: Ghi chép giản lược một số quy định về thu các loại thuế dưới triều Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Thuế khoá, Pháp luật, Nhà nước, Nhà Nguyễn.
Nguồn: HNv 257
61.Tam khôi bị lục = 三魁備錄 / Xuân Đình Nguyễn Cán Như. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1860. – 101 tr.
Tóm tắt: Danh sách tam khôi (Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa) từ khoa Đinh Mùi thời Trần Thái Tông niên hiệu Thiên Ứng Chính Bình 6 đến khoa Nhâm Thân thời Lê Hiển Tông niên hiệu Cảnh Hưng 13.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen.
Từ khóa : Lịch sử, Giáo dục, Khoa cử, Tam khôi, Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa, Việt Nam.
Nguồn: SA 63
62.Tân san hình bộ toàn tập =  新刊刑部小册全集.- [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 220 tr.
Tóm tắt: Ghi phép tắc, luật lệ của các bộ Lại, Bộ, Lễ, Binh, Hình, Công từ đời Tự Đức. Mỗi điều luật đều có luật danh và những quy định về cách xử phạt.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Luật pháp, Lục bộ, Hình bộ.
Nguồn: HNv 307
63.Trình thập cúng nhạc nghi = 呈十供樂儀. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 12 tr.
Tóm tắt: Trình bày về khoa thập cúng trong nhà chùa. Nghi thức dâng thập cúng là một nghi lễ cúng dường bao gồm mười món như hương, hoa, đăng, trà, quả, thực, đồ, bảo, châu, y nhằm để bày tỏ lòng tôn kính của mình dâng lên chư Phật và Bồ Tát mười phương. Đây là một nét văn hóa tiêu biểu của nghi lễ Phật giáo mà hiện nay dường như đã thất truyền.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Phong tục, Văn hóa dân gian, Nghi thức cúng chùa, Nghi thức cúng thập, Nghi lễ cúng dường.
Nguồn: HNv 362
64.Tứ dân tứ thú = 四民四趣. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 16 tr.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay, mất trang bìa, không có nhan đề.
Từ khóa: Văn hoá dân gian, Nếp sống, Giải trí, Phong tục.
Nguồn: HNv 356, HNv 363
65.Huấn mông khúc ca = 訓蒙曲歌. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 59 tr.
Tóm tắt: Dạy chữ Hán, dưới mỗi chữ Hán có ghi chữ Nôm tương ứng. Các chữ Hán phân thành nhóm bảy chữ cùng một trường từ vựng như Thiên, Địa, Nhân; Phụ, Mẫu, Sư, Quân hay Trung, Tiểu, Đại; Ngọ, Mã, Ngưu, Thỉ…
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Ngôn ngữ học, Tiếng Hán, Từ vựng.
Nguồn: HNb 43
66.Nan tự giải âm = 難字解音. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 90 tr.
Tóm tắt: Giải nghĩa, chú thích những chữ Hán khó.
Hình thức tài liệu: Sách chụp từ bản chép tay A.1542 ngày 19.06.1957 và lưu trữ dưới dạng trắng đen.
Từ khóa: Ngôn ngữ học, Tiếng Hán, Tài liệu tra cứu, Từ điển.
Nguồn: SA 40
67.Trích cẩm vựng biên = 摘錦彙編. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1844]. – 108 tr.
Tóm tắt: Những câu chữ đối nhau, được xếp thành các mục: trời, đất, núi, sông, mặt trời, mặt trăng, gió, mây, long, lân, quy, phượng, triều, đô, thành, phong tục, nhân dân, giáo hóa, văn võ v.v. dùng làm văn liệu, thi liệu.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Ngôn ngữ học, Chữ Hán, Việt Nam.
Nguồn: HNv 252
68.Từ điển Nôm - Latin. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 333 tr.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ bản in.
Từ khóa: Ngôn ngữ học, Tiếng Nôm, Tiếng Latin, Tài liệu tra cứu, Từ điển.
Nguồn: HNb 23
69.Từ điển Nôm = 字典喃. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 70 tr.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Ngôn ngữ học, Tiếng Nôm, Tài liệu tra cứu, Từ điển.
Nguồn: HNb 40, HNb 41
70.Tự Đức thánh chế luận ngữ thích nghĩa ca = 嗣德聖製論語釋義歌. Q.6 / Tự Đức. - [K.đ.] : [K.nxb.], [188-?]. – 187 tr.
Tóm tắt: Chú thích âm đọc, nghĩa chữ và diễn Nôm theo thể 6 – 8 về 20 thiên sách Luận ngữ nhưng chỉ còn 6 phần “Quý thị”, “Dương hóa”, “Vi tử”, “Tử Trương”.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ Khóa: Ngôn ngữ học, Luận ngữ, Chữ Nôm, Việt Nam.
Số Nguồn: HNv 301
71.Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca = 嗣德聖製字學解義歌 / Tự Đức . - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 612 tr..
Tóm tắt: Gồm 4574 câu tiếng Hán theo thể lục bát được vua Tự Đức phiên âm sang tiếng Nôm, chú thích thêm cách đọc tiếng Hán.
Hình thức tài liệu: Bản in của Bảo Hoa Các tàng bản.
Từ khóa: Ngôn ngữ học, Chữ Hán, Tiếng Việt.
Nguồn: HNv 12
72.Từ vựng lịch sử chữ Nôm = 字彙歷史字喃. T.1.- [K.đ.]: [K.nxb.], [??].– 467 tr.  
Hình thức tài liệu: Bản in có tiếng Pháp.
Từ khóa: Ngôn ngữ học, Lịch sử chữ, Chữ Nôm, Từ vựng, Từ điển.
Nguồn: HNv 347
73.Từ vựng lịch sử chữ Nôm = 字彙歷史字字喃.T.2.-[K.đ.]: [K.nxb.], [??].–457 tr. 
Hình thức tài liệu: Bản in có tiếng Pháp.
Từ khóa: Ngôn ngữ học, Lịch sử chữ, Chữ Nôm, Từ vựng, Từ điển.
Nguồn: HNv 348
74.Bản thảo cầu chân = 本草求眞. Q.1, 2. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 662 tr.
Tóm tắt: Nêu tên 374 vị thuốc Nam, chia ra thành 14 bộ, ngoài ghi tên chính thức, còn có tên thường gọi, chú giải nguồn gốc, đặc tính, công dụng của từng loại thuốc, các chứng bệnh và cách chữa.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: học, Dược học, Dược lý học, Thuốc Nam.
Nguồn: HNv 255
75.Bản thảo cầu chân = 本草求眞. Q.6, 7. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18??]. – 711 tr.
Tóm tắt: Nêu tên 374 vị thuốc Nam, chia ra thành 14 bộ, ngoài ghi tên chính thức, còn có tên thường gọi, chú giải nguồn gốc, đặc tính, công dụng của từng loại thuốc, các chứng bệnh và cách chữa.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay. 
Từ khóa: học, Dược học, Dược lý học, Thuốc Nam.
Nguồn: HNv 256
76.Lĩnh Nam bản thảo = 嶺南本草 / Hải Thượng Lãn Ông. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 228 tr.
Tóm tắt: Chép 496 vị thuốc nam thừa kế của Tuệ Tĩnh và chép thêm 305 vị bổ sung về công dụng hoặc mới phát hiện thêm.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Y dược, Thuốc nam, Y học.
Nguồn: HNv 370
77.Thiên hoa minh giám = 天花明鑑. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 207 tr.
Tóm tắt: Luận bàn về các loại tạp bệnh như thần phụ đậu (mụn nhọt của thai phụ sau khi sinh đẻ), ma chẩn (bệnh sởi), thủy đậu,…
Hình thức tài liệu: Bản viết tay.
Từ khóa: Bệnh da liễu, Bệnh truyền nhiễm, Y khoa,  Điều trị y học.
Nguồn: HNv 258
78.Y gia giản phương lược chư luận tập = 醫家简方略諸論集. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 263 tr.
Tóm tắt: Luận giải một cách giản yếu các phép tắc và thuật chữa trị trong y khoa.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khoá: Y khoa, Y học, Phương pháp chữa trị.
Nguồn: HNv 368
79.Điện đường danh hiệu đồ thức = 殿堂名號圖式. - [K.đ] : [K.nxb.], [??]. – 9 tr.
Tóm tắt: Tên gọi và hình minh họa các loại vật dụng, vật tư được dùng trong cung điện.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Trang trí nội thất, Vật dụng, Cung điện.
Nguồn: HNv 139, HNv 340
80.Nam cầm khúc = 南琴曲 / Tuy Lý Vương Miên Trinh. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 14 tr.
Tóm tắt: Tác giả cho vời một ca nữ gảy khúc Nam Cầm nổi tiếng, rồi cảm hứng viết ra bài khúc, ghi lại nỗi lòng ca kỹ chốn phong trần với lời lẽ cảm thông nhưng có phần trau chuốt.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Biểu diễn sân khấu, Âm nhạc, Khúc Nam Cầm.
Nguồn: HNv 250
81.Thuyền bạc danh hiệu đồ thức = 船舶名號圖式. - [K.đ] : [K.nxb.], [??]. – 15 tr.
Tóm tắt: Tên gọi và hình minh họa các bộ phận, công cụ được sử dụng trong thuyền, bè.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Trang trí nội thất, Công cụ, Tàu thuyền.
Nguồn: HNv 140
82.Bạch Vân am thi tập = 白雲庵詩集. Q. Hạ / Nguyễn Bỉnh Khiêm ; Trần Công Hiến Biên soạn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 143 tr.
Tóm tắt: Tập hợp thơ ca của Nguyễn Bỉnh Khiêm về các chủ đề như quân thần, vịnh cảnh, đề vật,...
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay EFEO, được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: SA 12
83.Bạch Vân am thi văn tập = 白雲庵詩文集. Q. Thượng / Nguyễn Bỉnh Khiêm. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1930]. - 106 tr.
Tóm tắt: Sáng tác của Nguyễn Bỉnh Khiêm bao gồm nhiều loại như thơ, tế văn,...
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay EFEO, được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh.
Từ khóa: Văn học trung đại,  Tác phẩm, Thơ văn, Việt Nam.
Nguồn: SA 11
84.Bạch Viên Tôn Các truyện = 白猿尊各傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 86 tr.
Tóm tắt: Kể chuyện tiên nữ Thái Muội vì có lỗi, bị đày xuống cõi trần mang lốt con khỉ trắng (Bạch Viên).
Hình thức tài liệu: Bản in của Cận Văn Đường.
Từ khóa: Văn học dân gian, Tác phẩm, Truyện dân gian, Việt Nam.
Nguồn: HNb 26
85.Cấn Trai thi tập = 艮齋詩集 / Trịnh Hoài Đức.- [K.đ.]: [K.nxb.], [18--?].- 180 tr.
Tóm tắt: Tập hợp các sáng tác của Trịnh Hoài Đức từ năm 1782 đến năm 1818.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 243, HNv 339
86.Cao Chu Thần thi tập = 高周臣詩集 / Cao Bá Quát. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 463 tr.
Tóm tắt: Thơ văn của Cao Bá Quát – một thi nhân nổi tiếng đời Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Sách được chụp lại từ bản in A.299 ngày 30.09.1955 của Viễn Đông bác cổ học viện.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Thơ văn, Việt Nam.
Nguồn: SA 73
87.Châu Lý Ngọc truyện = 珠李玉傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. -154 tr.
Tóm tắt: Kể chuyện Châu Lý Ngọc tài giỏi cùng các người bạn như Lý Sinh, Hoài Châu, Sơn Kỳ vượt bao khó khăn trừ bọn gian thần, bảo vệ thái tử Linh
Tiên lên ngôi.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ sách chép tay
Từ khóa: Văn học, Tác phẩm, Tiểu thuyết.
Nguồn: HNb 28
88.Chính khí ca = 正氣歌. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 62 tr.
Tóm tắt: Ca ngợi cái chết của Tổng đốc Hà Nội Hoàng Diệu và phê phán bọn quan lại hèn nhát đầu hàng giặc trong trận quân Pháp tiến công Hà Nội năm 1882.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, có bản chụp microfilm số 875.
Từ khóa: Văn hoc cận đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Nhân vật lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: SA 46
89.Chử Đồng Tử cập Tiên Dung Tây Cung nhị vị tiên nữ ngọc phả =  褚童子及僊容西宮弍位仙女玉譜. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]- 27 tr.
Tóm tắt: Kể chuyện sự tích Chử Đồng Tử - Tiên Dung và hai vị tiên nữ.
Hình thức tài liệu: Sách được chụp lại từ bản in A2468 và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen microfilm số 794 của Viễn Đông bác cổ học viện.
Từ khóa: Văn học dân gian, Tác phẩm, Thần tích, Việt Nam.
Nguồn: SA 58
90.Cổ tháp linh tích = 古塔靈昔. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. -  16 tr.
Tóm tắt: Nhân dịp đi qua tháp thờ phụng bà Nư-gar, một danh sĩ đã viết nên tác phẩm thơ Nôm ghi lại vương nghiệp vẻ vang của bà ở đất Chiêm Thành.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ bản chép tay Ngoài bìa có đề năm Gia Long 1802 nhưng không chắc tác phẩm được sáng tác vào năm này vì bản được tìm thấy là bản sao, rất có thể tác phẩm được viết trước đó nữa.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Di tích lịch sử, Chiêm Thành, Thơ Nôm.
Nguồn:  HNv 02
91.Công dư tiệp ký = 公餘捷記 / Vũ Phương Đề. - [Kđ.] : [Knxb.], [1755]. - 323 tr.
Tóm tắt: Ghi chép chuyện những chuyện lặt vặt mắt thấy tai nghe xưa nay, nhiều truyện mang yếu tố kỳ ảo.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, có bản chụp microfilm số 89 ngày 15 Dec 1953.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện ký chữ Hán, Việt Nam.
Nguồn: SA 27
92.Đà Hắc Báo truyện = 陀黑豹傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 208 tr.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ Bản in
Từ khóa: Văn học, Tác phẩm, Truyện.
Nguồn: HNb 33
93.Dã sử =  野史 / Thái Bình công Sử Uy Nan. - [K.đ.] : [K.nxb.], [189-?]. - 451 tr.
Tóm tắt: Ghi chép các truyện dân gian, truyền miệng.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, có lẽ là bản chụp của EFEO từ Hà Nội đưa vào.
Từ khóa: Văn học dân gian, Tác phẩm, Truyền thuyết, Dã sử, Việt Nam.
Nguồn: SA 74
94.Danh thi hợp tuyển = 名詩合選 / Ân Quang Hầu Trần Công Hiến biên tập. - Hải Dương : Hải Học Đường, 1814. - 155 tr.
Tóm tắt: Tuyển chọn các sáng tác của các nhà thơ Việt Nam nổi tiếng, đề tài lấy từ các sách kinh điển của nhà Nho.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam, Thi tập.
Nguồn: HNv 244
95.Di Đà kinh diễn nghĩa = 彌陀經演義. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 48 tr.
Tóm tắt: Viết theo thể song thất lục bát, kể chuyện đức A Di Đà cùng hạnh nguyện cứu độ chúng sinh về cõi cực lạc của ngài.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Phật giáo, Đức Phật, Thơ lục bát.
Nguồn: HNv 361
96.Dương Từ Hà Mậu =  楊慈何茂 / Nguyễn Đình Chiểu. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 248 tr.
Tóm tắt: Truyện thơ kịch liệt công kích đạo Phật, đạo Thiên Chúa lúc bấy giờ như một mối nguy cơ cho đất nước. Dựa vào trí tưởng tượng nhân gian (thiên đường, địa ngục), Nguyễn Đình Chiểu để cho nhân vật tự "giải mê" qua cuộc hành trình dài đi tìm chân lý đầy gian khổ, rồi trở về trong sự hòa hợp của gia đình, làng nước.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ bản in và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Việt Nam
Nguồn: HNv 01
97.Đại Nam liệt truyện tiền biên = 大南烈傳前編. Q1-6/ Quốc sử quán triều Nguyễn. - [K.đ] : [K.nxb.], [1852]. – 469 tr.
Tóm tắt: Ghi chép gia phả, sự tích triều Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Triều Nguyễn, Sự tích, Việt Nam.
Nguồn: HNv 131
98.Đào Phi Phụng truyện = 桃飛鳳傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 205 tr.
Tóm tắt: Kể chuyện Đào Phi Phụng cùng vợ là Lễ Nguyệt Tiêm cùng nhau bày binh bố trận, tiêu diệt bè lũ gian thần là Cát Thượng Nguyên để cứu cha là Đào lệnh công.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ sách chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Tiểu thuyết chương hồi, Việt Nam.
Nguồn: HNb 34
99.Đào Trang tập = 陶莊集 / Hồng Vịnh Vĩnh Trọng. - [K.đ.] : Lưu Thúy san tàng bản, 1890. - 198 tr.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Việt Nam.
Nguồn: HNb 14
100.Đoạn trường tân thanh = 斷腸新聲 / Nguyễn Du ; Kiều Oánh Mậu chú thích ; Vũ Trinh bình ; Nguyễn Lượng chú bình ; Phạm Quý Thích đề từ. - [Kđ.] : [Knxb.], [1902]. – 179 tr.
Tóm tắt: Truyện thơ Nôm của Nguyễn Du, kể về cuộc đời lưu lạc 15 năm của Vương Thúy Kiều.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, rửa từ bản vi phim chụp tại Huế.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện Kiều, Truyện thơ Nôm, Việt Nam.
Nguồn: SA 10
101.Gia Định phú = 嘉定賦. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 5 tr.
Tóm tắt: Bài phú chữ Nôm ghi lại sự tích và ca ngợi phong vật đất Gia Định.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Phú, Lịch sử, Gia.
Nguồn: HNv 355
102.Giá Viên biệt lục = 蔗園別錄. Q.1-3 / Giá Viên Phạm Phú Thứ biên soạn ; Phạm Phú Lâm, Trương Trọng Hữu biên tập. - [K.đ.] : [K.nxb.], [186-?] - 243 tr.
Tóm tắt: Ghi cuộc hành trình sang Pháp và Tây Ban Nha năm 1863 của Đoàn sứ bộ nhà Nguyễn; phong cảnh dọc đường đi Pháp, nghi lễ đón tiếp sứ bộ ở Mácxây; hoạt động của sứ bộ ở Paris; hoạt động của sứ bộ ở Tây Ban Nha.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Nhật ký hành trình, Việt Nam, Pháp, Tây Ban Nha.
Nguồn: HNv 296
103.Giá Viên toàn tập = 蔗園全集. Q.11, 12 / Phạm Phú Thứ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 93 tr.
Tóm tắt: Tập hợp sáng tác của Phạm Phú Thứ, tự là Giáo Chi, hiệu Trúc Đường, biệt hiệu Giá Viên, là một đại thần triều nhà Nguyễn và là một trong số người có quan điểm canh tân đất nước trong những năm nửa cuối thế kỷ 19.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 288
104.Giá Viên toàn tập = 蔗園全集. Q.13, 14 / Phạm Phú Thứ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 140 tr.
Tóm tắt: Tập hợp sáng tác của Phạm Phú Thứ, tự là Giáo Chi, hiệu Trúc Đường, biệt hiệu Giá Viên, là một đại thần triều nhà Nguyễn và là một trong số người có quan điểm canh tân đất nước trong những năm nửa cuối thế kỷ 19.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 289
105.Giá Viên toàn tập = 蔗園全集. Q.15, 16 / Phạm Phú Thứ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 137 tr.
Tóm tắt: Tập hợp sáng tác của Phạm Phú Thứ, tự là Giáo Chi, hiệu Trúc Đường, biệt hiệu Giá Viên, là một đại thần triều nhà Nguyễn và là một trong số người có quan điểm canh tân đất nước trong những năm nửa cuối thế kỷ 19.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 290
106.Giá Viên toàn tập = 蔗園全集. Q.17, 18 / Phạm Phú Thứ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 123 tr.
Tóm tắt: Tập hợp sáng tác của Phạm Phú Thứ, tự là Giáo Chi, hiệu Trúc Đường, biệt hiệu Giá Viên, là một đại thần triều nhà Nguyễn và là một trong số người có quan điểm canh tân đất nước trong những năm nửa cuối thế kỷ 19.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 291
107.Giá Viên toàn tập = 蔗園全集. Q.19, 20 / Phạm Phú Thứ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 120 tr.
Tóm tắt: Tập hợp sáng tác của Phạm Phú Thứ, tự là Giáo Chi, hiệu Trúc Đường, biệt hiệu Giá Viên, là một đại thần triều nhà Nguyễn và là một trong số người có quan điểm canh tân đất nước trong những năm nửa cuối thế kỷ 19.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 292
108.Giá Viên toàn tập = 蔗園全集. Q.21-23 / Phạm Phú Thứ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 156 tr.
Tóm tắt: Tập hợp sáng tác của Phạm Phú Thứ, tự là Giáo Chi, hiệu Trúc Đường, biệt hiệu Giá Viên, là một đại thần triều nhà Nguyễn và là một trong số người có quan điểm canh tân đất nước trong những năm nửa cuối thế kỷ 19.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 293
109.Giá Viên toàn tập = 蔗園全集. Q.24 / Phạm Phú Thứ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 102 tr.
Tóm tắt: Tập hợp sáng tác của Phạm Phú Thứ, tự là Giáo Chi, hiệu Trúc Đường, biệt hiệu Giá Viên, là một đại thần triều nhà Nguyễn và là một trong số người có quan điểm canh tân đất nước trong những năm nửa cuối thế kỷ 19.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 294
110.Giá Viên toàn tập =  蔗園全集. Q.25,26 / Phạm Phú Thứ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 145r.
Tóm tắt: Tập hợp sáng tác của Phạm Phú Thứ, tự là Giáo Chi, hiệu Trúc Đường, biệt hiệu Giá Viên, là một đại thần triều nhà Nguyễn và là một trong số người có quan điểm canh tân đất nước trong những năm nửa cuối thế kỷ 19.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 295
111.Hồ Thạch Hổ truyện = 胡石虎傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 183 tr.
Tóm tắt: Diễn tích Hồ Thạch Phủ: đời vua Thái Vương, ở nước Cảnh Bang có hai anh em Hồ Nguyên Lương và Hồ Thạch Phủ mưu cướp ngôi vua. Người em thứ ba là Hồ Nguyên Sách không theo hai anh, cùng vợ là Thanh Hương và bố vợ là Lã Kiều Công đưa Chính cung và Hoàng tử đi trốn. Lã Kiều Công bị bắt, Hoàng tử và vợ chồng Nguyên Sách được Sở Mạnh Tôn cứu thoát. Về sau, Thanh Hương cùng Mạnh Tôn, Nguyên Sách đánh bại được bọn Thạch Phủ, Nguyên Lương, lập Hoàng tử làm vua.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ sách chép tay
Từ khóa: Văn học, Tác phẩm, Tiểu thuyết.
Nguồn: HNb 30
112.Hoa nguyên thi thảo = 華原詩草 / Lê Quang Định. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17--?]. - 41 tr.
Tóm tắt: Gồm 74 bài, hầu hết là thơ đề vịnh, cảm hoài và thù tạc, trong đó có một số bài sáng tác ở Việt Nam, còn phần lớn được viết lúc đi sứ sang Trung Quốc bằng đường thủy.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ,  Việt Nam.
Nguồn: HNv 245
113.Hoa tiên nhuận chính = 花箋潤正 / Nguyễn Huy Tự ; Đỗ Hạ Xuyên kiểm hiệu. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1875. - 111 tr.
Tóm tắt: Truyện kể lại mối tình chung thuỷ giữa Phương Chân và Dao Tiên.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay từ bản in của Lễ Đường tàng bản.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Việt Nam.
Nguồn: HNb 21
114.Hoàng Việt thi tuyển = 皇越詩選 / Bùi Huy Bích tuyển chọn. - [K.đ.] : Hi Văn Đường, [1825]. - 291 tr.
Tóm tắt: Tuyển tập thơ từ đời Lý đến đời Hậu Lê.
Bản in của Hy Văn Đường.
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 375
115.Hoàng Việt văn tuyển = 皇越文選. Q.1 / Bùi Huy Bích tuyển chọn. - [K.đ.] : Hi Văn Đường, [1825]. - 53 tr.
Tóm tắt: Tuyển tập văn đời Trần và đời Lê, gồm: 15 bài phú cổ.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Phú, Việt Nam.
Nguồn: HNv 233.
116.Hoàng Việt văn tuyển = 皇越文選. Q.1-8 / Bùi Huy Bích tuyển chọn. - [K.đ.] : Hi Văn Đường, [1825]. - 170 tr.
Tóm tắt: Tuyển tập văn đời Trần và đời Lê.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Tản văn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 329
117.Hoàng Việt văn tuyển = 皇越文選. Q.2 / Bùi Huy Bích tuyển chọn. - [K.đ.] : Hi Văn Đường, [1825]. - 55 tr.
Tóm tắt: Tuyển tập văn đời Trần và đời Lê, gồm: 15 bài ký.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Ký, Việt Nam.
Nguồn: HNv 234
118.Hoàng Việt văn tuyển = 皇越文選. Q.3 / Bùi Huy Bích tuyển chọn. - [K.đ.] : Hi Văn Đường, [1825]. - 50 tr.
Tóm tắt: Tuyển tập văn đời Trần và đời Lê, gồm: 9 bài minh.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài minh, Việt Nam.
Nguồn: HNv 235
119.Hoàng Việt văn tuyển = 皇越文選. Q.4 / Bùi Huy Bích tuyển chọn. - [K.đ.] : Hi Văn Đường, [1825]. - 20 tr.
Tóm tắt: Tuyển tập văn đời Trần và đời Lê, gồm: 8 bài văn tế.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Văn tế, Việt Nam.
Nguồn: HNv 236
120.Hoàng Việt văn tuyển = 皇越文選. Q.5 / Bùi Huy Bích tuyển chọn. - [K.đ.] : Hi Văn Đường, [1825. - 53 tr.
Tóm tắt: Tuyển tập văn đời Trần và đời Lê, gồm: 6 bài chiếu, 9 bài chế, 10 bài sách.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài chiếu, Bài chế, Bài sách.
Nguồn: HNv 237
121.Hoàng Việt văn tuyển = 皇越文選. Q.6 / Bùi Huy Bích tuyển chọn. - [K.đ.] : Hi Văn Đường, [1825]. - 46 tr.
Tóm tắt: Tuyển tập văn đời Trần và đời Lê, gồm: 22 bài biểu, tạ, khải.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài tiểu, Bài tạ, Bài khải, Việt Nam.
Nguồn: HNv 238
122.Hoàng Việt văn tuyển = 皇越文選. Q.7, 8 / Bùi Huy Bích tuyển chọn. - [K.đ.] : Hi Văn Đường, [1825]. - 63 tr.
Tóm tắt: Tuyển tập văn đời Trần và đời Lê, gồm: 11 bài tản văn; 6 bài biểu, tấu, công văn.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Tản văn, Bài biểu, Công văn.
Nguồn: HNv 239
123.Hội Đình văn tuyển = 會庭文選. - [H.] : [K.nxb.], 1910. - 68 tr.
Tóm tắt: Các bài văn lựa chọn trong các kì thi Hội và thi Đình triều Nguyễn, từ khoa Minh Mệnh Ất Mão (1835) đến khoa Duy Tân Quý Sửu (1913), gồm 22 khoa, đề tài lấy trong Kinh, Sử, Tử, Tập... bàn về các vấn đề đạo đức, chính trị, kinh tế, xã hội... Có đề thi, tên, quê quán người làm bài, thứ hạng thi đỗ, và bảng kê tên người thi đỗ các khoa.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Khoa cử, Văn hành chính, Việt Nam.
Nguồn: HNv 231
124.Hứa Sử truyện vãn =  許史傳晚 /Toàn Nhật.- [K.đ.]: [K.nxb.], [17??].- 166 tr.
Tóm tắt: Truyện Nôm Phật giáo kể chuyện Hứa Sử nhập địa ngục, sau trở lại nhân gian khuyến thiện.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện Nôm, Phật giáo, Việt Nam.
Nguồn: HNv 352, HNv 358
125.Hùng Vương sự tích ngọc phả cổ truyện = 雄王事跡玉譜古傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 38 tr.
Tóm tắt: Kể chuyện các vua Hùng từ khi dựng nước đến khi mất về tay An Dương Vương. Sách chụp từ bản in của cuốn A.227 microfilm và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen từ Viễn Đông bác cổ học viện.
Từ khóa: Văn học dân gian, Tác phẩm, Cổ truyện, Sự tích, Việt Nam.         
Nguồn: SA 60
126.Khâm định tiễu bình Bắc Kỳ nghịch phỉ phương lược chính biên =  欽定剿平北圻逆匪方畧正編. Q.24 - 26 / Cơ mật viện. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 249 tr.
Tóm tắt: Tập hợp thơ của Minh Mệnh trong thời gian sai phái Hồ Bảo Định, Phạm Văn Điền đi dẹp Lê Duy Lương, Tạ Quang Cự, Nùng Văn Vân ở miền Bắc.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Nhà thơ, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 163
127.Khâm định tiễu bình lưỡng kỳ nghịch phỉ phương lược chính biên =  欽定剿平兩圻匪冦方畧正編 / Cơ mật viện. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 191 tr.
Tóm tắt: Tập hợp toàn bộ công văn, chỉ dụ, thơ ca của nhà vua, các bản tấu, biểu của các viên đại thần, tướng lĩnh cầm quân đi đánh dẹp các cuộc nổi dậy trên cả miền Bắc, miền Nam từ năm Minh Mệnh 14 (1833) đến năm Minh Mệnh16 (1835).
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Nhà thơ, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 162
128.Khâm định tiễu bình Nam Kỳ nghịch phỉ chính biên =  欽定剿平南圻逆匪方畧正編. Q.4-7 / Cơ mật viện. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 272 tr.
Tóm tắt: Thơ Minh Mệnh làm trong thời gian sai phái Tống Phúc Lương, Trần Văn Năng đi dẹp loạn Lê Văn Khôi và quân Xiêm ở miền Nam.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Nhà thơ, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 164
129.Khiêm Trai thi tập = 謙齋詩集 / Nguyễn Miên Bửu. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 200 tr.
Tóm tắt: Tập hợp thơ ca của Nguyễn Miên Bửu.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học trung đại,  Tác phẩm, Thơ ca, Việt Nam.
Nguồn: HNb 13
130.Kiến văn lục = 見聞錄/ Vũ Nguyên Hanh biên tập. - [K.đ.]: [K.nxb.], [??]. - 76 tr.
Tóm tắt: Một số truyện thần thoại hoặc truyền thuyết: "Hồn Trương Ba da hàng thịt"; người ca kĩ họ Nguyễn; nằm mộng được kiếm thần v.v... một số bài thơ ca câu đối.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 1 Aou 1954.
Từ khóa: Văn học dân gian, Tác phẩm, Truyền thuyết, Việt Nam.
Nguồn: SA 66
131.Kim Thạch kỳ duyên truyện = 金石奇緣傳.- [K.đ.]: [K.nxb.], [18--?].- 274tr.
Tóm tắt: Tuy sách đề là Kim Thạch kỳ duyên truyện nhưng bên trong gồm 2 truyện khác nữa là Đương Dương Trường Bản (chỉ còn 1 hồi) và Nguỵ Khôi truyện với 3 hồi.
Hình thức tài liệu: Bản photo.
Từ khóa: Văn học cận đại, Tác phẩm, Truyện tích Trung Quốc.
Nguồn: HNb 36
132.Kim Túy tình từ = 金翹情詞 / Nguyễn Du; Phạm Kim Chi phiên âm ; Nguyễn Thành Điểm hiệu đính ; Phạm Văn Tươi giới thiệu ; Nguyễn Mai viết tựa bằng chữ Hán ; Huỳnh Thúc Mậu dịch bài tựa. - Sài Gòn : Nhà in Huỳnh Kim Danh, 1917. - 1917 tr.
Tóm tắt: Chú giải các điển tích, điển cố có trong Truyện Kiều của Nguyễn Du. Sách được chụp và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen.
Hình thức tài liệu: Bản in chữ quốc ngữ.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Truyện Kiều, Việt Nam
Nguồn: SA 71
133.Kim Vân Kiều = 金雲翹. Q.1, 2 / Thanh Tâm Tài Tử. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17--?]. - 156 tr.
Tóm tắt: Tiểu thuyết chương hồi kể về cuộc đời lưu lạc chốn phong trần và chuyện tình yêu của Vương Thúy Kiều.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh in từ tiệu ký hiệu A.953, microfilm số 188 ngày 23 Mars 1954. Mất phần đầu.
Từ khóa: Văn học Trung Quốc, Văn học trung đại, Tác phẩm, Tiểu thuyết chương hồi, Trung Quốc.
Nguồn: SA 42
134.Kim Vân Kiều = 金雲翹. Q.2, 3 / Thanh Tâm Tài Tử. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17--?]. - 160 tr..
Tóm tắt: Tiểu thuyết chương hồi kể về cuộc đời lưu lạc chốn phong trần và chuyện tình yêu của Vương Thúy Kiều.
Hình thức tài liệu: Bản photo, số 188 ngày 23 Mar 1954.
Từ khóa: Văn học Trung Quốc, Văn học trung đại, Tác phẩm, Tiểu thuyết chương hồi, Trung Quốc.
Nguồn: SA 43
135.Kim Vân Kiều = 金雲翹. Q.3, 4 / Thanh Tâm Tài Tử. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17--?]. - 157 tr..
Tóm tắt: Tiểu thuyết chương hồi kể về cuộc đời lưu lạc chốn phong trần và chuyện tình yêu của Vương Thúy Kiều.
Hình thức tài liệu: Bản photo sách chép tay, số 188 ngày 23 Mar 1954.
Từ khóa: Văn học Trung Quốc, Văn học trung đại, Tác phẩm, Tiểu thuyết chương hồi, Trung Quốc.
Nguồn: SA 44
136.Kim Vân Kiều tân tập = 金雲翹新集 / Thanh Tâm Tài Nhân. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1906 -  203 tr.
Hình thức tài liệu: Bản photo.
Từ khóa: Văn học Trung Quốc, Tác phẩm, Tiểu thuyết chương hồi, Trung Quốc.
Nguồn: HNb 04
137.Kim Vân Kiều tân truyện =  金雲翹新傳 / Nguyễn Du, Phạm Quý Thích đề tựa. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?] - 166 tr.
Hình thức tài liệu: Bản in của Bảo Hoa các.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Việt Nam.
Nguồn: HNb 06, HNb 07, HNb 44
138.Kim Vân Kiều truyện = 金雲翹傳/ Nguyễn Du. - [K.đ.]: [K.nxb.], 1888. – 205tr.
Tóm tắt: Truyện thơ Nôm kể chuyện 15 năm lưu lạc và sau được đoàn tụ với gia đình của nàng Vương Thúy Kiều tài sắc vẹn toàn.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Việt Nam.
Nguồn: HNv 09
139.Lã Châu Hy truyện = 呂朱希傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 157 tr.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ sách chép tay.
Từ khóa: Văn học, Tác phẩm, Tiểu thuyết.
Nguồn: HNb 37
140.Lại An thi thảo trích lục = 賴安詩草摘錄 / Nguyễn Vĩnh Cao. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 18 tr.
Hình thức tài liệu: Chữ khắc in. Mất phần cuối sách. Trang đầu ghi thêm “Hà Nguyên thi thảo trích lục”.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Việt Nam.
Nguồn: HNb 15
141.Lập Trai tiên sinh hành trạng = 立齋先生行狀.-[K.đ.]:[K.nxb.], [??].-103 tr.
Tóm tắt: Kể về hành trạng của Phạm Quý Thích (1760-1825), tự Dữ Đạo, hiệu Lập Trai, biệt hiệu Thảo Đường cư sĩ; là danh sĩ cuối đời Lê trung hưng – đầu đời Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh chụp lại từ vi phim của bản A.775 Viễn Đông bác cổ học viện.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Ký, Việt Nam.
Nguồn: SA 65
142.Lê triều Hương tuyển = 黎朝鄉選. Q.2. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 156 tr.
Tóm tắt: Các bài văn sách trong 15 khoa thi Hương, từ năm Lê Cảnh Hưng 4 (1743) đến năm Lê Cảnh Hưng 44 (1783), ở các trường Nghệ An, Sơn Tây, Hải Dương, Phụng Thiên, Thanh Hóa, Nghệ An, Kinh Bắc, Sơn Nam. Mỗi bài văn đều ghi họ tên, quê quán người làm. Đề tài lấy ở Kinh, Truyện, Bắc sử, về các vấn đề trị nước, cầu người hiền tài, định thuế khóa, lập trường học, nguyên nhân thịnh suy của các triều đại.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài văn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 214
143.Lê triều Hương tuyển = 黎朝鄉選. Q.3. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 122 tr.
Tóm tắt: Các bài văn sách trong 15 khoa thi Hương, từ năm Lê Cảnh Hưng 4 (1743) đến năm Lê Cảnh Hưng 44 (1783), ở các trường Nghệ An, Sơn Tây, Hải Dương, Phụng Thiên, Thanh Hóa, Nghệ An, Kinh Bắc, Sơn Nam. Mỗi bài văn đều ghi họ tên, quê quán người làm. Đề tài lấy ở Kinh, Truyện, Bắc sử, về các vấn đề trị nước, cầu người hiền tài, định thuế khóa, lập trường học, nguyên nhân thịnh suy của các triều đại.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài văn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 215
144.Lê triều Hương tuyển = 黎朝鄉選. Q.4. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 137 tr.
Tóm tắt: Các bài văn sách trong 15 khoa thi Hương, từ năm Lê Cảnh Hưng 4 (1743) đến năm Lê Cảnh Hưng 44 (1783), ở các trường Nghệ An, Sơn Tây, Hải Dương, Phụng Thiên, Thanh Hóa, Nghệ An, Kinh Bắc, Sơn Nam. Mỗi bài văn đều ghi họ tên, quê quán người làm. Đề tài lấy ở Kinh, Truyện, Bắc sử, về các vấn đề trị nước, cầu người hiền tài, định thuế khóa, lập trường học, nguyên nhân thịnh suy của các triều đại.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài văn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 216
145.Lê triều Hương tuyển = 黎朝鄉選. Q.5. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 182 tr.
Tóm tắt: Các bài văn sách trong 15 khoa thi Hương, từ năm Lê Cảnh Hưng 4 (1743) đến năm Lê Cảnh Hưng 44 (1783), ở các trường Nghệ An, Sơn Tây, Hải Dương, Phụng Thiên, Thanh Hóa, Nghệ An, Kinh Bắc, Sơn Nam. Mỗi bài văn đều ghi họ tên, quê quán người làm. Đề tài lấy ở Kinh, Truyện, Bắc sử, về các vấn đề trị nước, cầu người hiền tài, định thuế khóa, lập trường học, nguyên nhân thịnh suy của các triều đại.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài văn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 217
146.Lê triều Hương tuyển = 黎朝鄉選. Q.7. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 158 tr.
Tóm tắt: Các bài văn sách trong 15 khoa thi Hương, từ năm Lê Cảnh Hưng 4 (1743) đến năm Lê Cảnh Hưng 44 (1783), ở các trường Nghệ An, Sơn Tây, Hải Dương, Phụng Thiên, Thanh Hóa, Nghệ An, Kinh Bắc, Sơn Nam. Mỗi bài văn đều ghi họ tên, quê quán người làm. Đề tài lấy ở Kinh, Truyện, Bắc sử, về các vấn đề trị nước, cầu người hiền tài, định thuế khóa, lập trường học, nguyên nhân thịnh suy của các triều đại.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài văn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 218
147.Lịch đại thi tuyển = 歷代詩選. Q.12-17 / Tùng Thiện Vương Nguyễn Miên Thẩm. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 540 tr.
Tóm tắt: Tập hợp tên các nhà thơ Trung Quốc và các sáng tác nổi bật, trình bày theo triều đại: Nam Tống, Nguyên, Minh, Thanh.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Trung Quốc, Tác phẩm, Thơ,  Nhà thơ, Trung Quốc.
Nguồn: HNv 242
148.Lịch đại thi tuyển = 歷代詩選. Q.1-6 / Tùng Thiện Vương Nguyễn Miên Thẩm. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 595 tr.
Tóm tắt: Tập hợp tên các nhà thơ Trung Quốc và các sáng tác nổi bật, trình bày theo triều đại: Hán, Ngụy, Tấn, Tống, Đường.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Trung Quốc, Tác phẩm, Thơ,  Nhà thơ, Trung Quốc.
Nguồn: HNv 240.
149.Lịch đại thi tuyển = 歷代詩選. Q.7-11 / Tùng Thiện Vương Nguyễn Miên Thẩm. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 541 tr.
Tóm tắt: Tập hợp tên các nhà thơ Trung Quốc và các sáng tác nổi bật, trình bày theo triều đại: Tống.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Trung Quốc, Tác phẩm, Thơ,  Nhà thơ, Trung Quốc.
Nguồn: HNv 241
150.Lĩnh Nam dật sử = 嶺南逸史. Q.1 / Nhật Duật dịch. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 269  tr.
Tóm tắt: Hoàng Quỳnh, tự  Phùng Ngọc, người Thổ ở Đào Hoa, thôn Trình Hương, thuộc xứ Phong Châu đất Lĩnh Nam thời Lý Nhân Tông, là một tráng niên miền sơn cước có tài trí và lòng quả cảm. Chàng góp công giúp hoàng đế Lý Thần Tông dẹp giặc nên được trọng thưởng và phong quan tước. Sau, Hoàng Quỳnh lại từ quan về quê hương vui thú điền viên cùng người vợ đẹp mà chàng đã lấy được trong thời gian đánh giặc.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh chụp từ bản chép tay ký hiệu A.856 số 469 ngày 26.07.1955.
Từ khóa: Văn học Trung Quốc, Tác phẩm, Tiểu thuyết, Trung Quốc.
Nguồn: SA 67
151.Lĩnh Nam dật sử = 嶺南逸史.  Q.2 / Nhật Duật dịch.- [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 319 tr.
Tóm tắt: Hoàng Quỳnh, tự  Phùng Ngọc, người Thổ ở Đào Hoa, thôn Trình Hương, thuộc xứ Phong Châu đất Lĩnh Nam thời Lý Nhân Tông, là một tráng niên miền sơn cước có tài trí và lòng quả cảm. Chàng góp công giúp hoàng đế Lý Thần Tông dẹp giặc nên được trọng thưởng và phong quan tước. Sau, Hoàng Quỳnh lại từ quan về quê hương vui thú điền viên cùng người vợ đẹp mà chàng đã lấy được trong thời gian đánh giặc.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh chụp từ bản chép tay ký hiệu A.856 số 469 ngày 26.07.1955.
Từ khóa: Văn học Trung Quốc, Tác phẩm, Tiểu thuyết, Trung Quốc.
Nguồn: SA 68
152.Lĩnh Nam dật sử =  嶺南逸史. Q.3 / Nhật Duật dịch. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 286  tr. 
Tóm tắt: Hoàng Quỳnh, tự  Phùng Ngọc, người Thổ ở Đào Hoa, thôn Trình Hương, thuộc xứ Phong Châu đất Lĩnh Nam thời Lý Nhân Tông, là một tráng niên miền sơn cước có tài trí và lòng quả cảm. Chàng góp công giúp hoàng đế Lý Thần Tông dẹp giặc nên được trọng thưởng và phong quan tước. Sau, Hoàng Quỳnh lại từ quan về quê hương vui thú điền viên cùng người vợ đẹp mà chàng đã lấy được trong thời gian đánh giặc.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh chụp từ bản chép tay ký hiệu A.856 số 469 ngày 26.07.1955.
Từ khóa: Văn học Trung Quốc, Tác phẩm, Tiểu thuyết, Trung Quốc.
Nguồn: SA 69
153.Lục Vân Tiên ca diễn = 陸雲僊歌演 / Nguyễn Đình Chiểu. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 116 tr.
Tóm tắt: Truyện thơ Nôm kể chuyện Lục Vân Tiên là người hiếu thảo, nhân nghĩa. Trải bao sóng gió cuối cùng cũng được đoàn tụ với người yêu Kiều Nguyệt Nga.
Hình thức tài liệu: Bản in có tựa bằng tiếng Pháp.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Việt Nam.
Nguồn:  HNv 03
154.Lục Vân Tiên truyện = 陸雲僊傳 / Nguyễn Đình Chiểu. - [K.đ.] : Bảo Hoa, [188-?]. - 92 tr.
Tóm tắt: Lục Vân Tiên học giỏi, có lòng trung hiếu. Trên đường về Kinh đô Huế để thi, chàng cứu Kiều Nguyệt Nga thoát nạn. Kiều Nguyệt Nga về nhà tưởng nhớ Vân Tiên, vẽ tượng chàng và đợi chờ chàng. Vân Tiên trước đó có nghe lời mẹ, đã đính ước với Võ Thể Loan. Vân Tiên đang ở trường thi, được tin mẹ mất, bèn quyết định bỏ thi về nhà chịu tang mẹ. Không may trên đường về, hai mắt bị mù. Chàng ghé thăm gia đình Võ Thể Loan, không ngờ bị từ khước và bị đem bỏ vào hang đá. Ở đây Vân Tiên được ông tiên cho thuốc sáng mắt và cứu ra khỏi hang. Trong khi đó Nguyệt Nga bị bắt đi cống giặc Phiên, nàng nhảy xuống sông tự tử, được Phật Bà cứu. Vân Tiên đi thi đỗ trạng nguyên, đánh tan giặc Phiên, gặp lại Nguyệt Nga, hai người kết duyên chồng vợ. Bản in của Bảo Hoa Các
Hình thức tài liệu: Bản in của Bảo Hoa Các
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Việt Nam.
Nguồn: HNb 02,HNb 05,HNb 25
155.Lý công tân thư = 李公新書 / Minh Chương thị đính chính. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 58 tr.
Tóm tắt: Là truyện thơ Nôm thể lục bát kể rằng Lý công là người nước Tống, bị vu tư tình với công chúa, vua bắt hai người đi đày. Vua Hung Nô mê nhan sắc, ép công chúa làm vợ, không được, sai chém Lý công, cắt tai mũi công chúa. Được Cao Vân thế mạng, Lý công trốn đi tu tiên, đắc đạo và thi đỗ trạng nguyên. Vua sai Lý công đi dẹp giặc Hung Nô, gặp lại công chúa, dùng thuốc tiên chữa lành cho nàng. Sau vua truyền ngôi cho Lý công.
Hình thức tài liệu: Sách khắc in của Thiên Bảo lâu thư cục
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm.
Nguồn: HNv 16, HNv 17, HNv 285
156.Lý Thiên Long truyện = 李天龍傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 190 tr.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ sách chép tay
Từ khóa: Văn học, Tác phẩm, Tiểu thuyết chương hồi.
Nguồn: HNb 27
157.Mã Sĩ truyện = 馬仕傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 206 tr.
Tóm tắt: Kể chuyện Mã Sĩ học giỏi, có tài nhưng bị hãm hại, trải bao sóng gió cuối cùng đoàn tụ với người yêu và được trọng vọng.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ sách chép tay
Từ khóa: Văn học, Tác phẩm, Tiểu thuyết.
Nguồn: HNb 29
158.Nam quốc vĩ nhân truyện, Nam quốc giai sự truyện = 南國偉人傳,南國佳事傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 83 tr.
Tóm tắt : 1. Nam quốc vĩ nhân truyện (48 tr): gồm 10 truyện về các vua (Lý Nam Đế, Triệu Việt Vương, Đinh Tiên Hoàng...), 5 truyện về người dòng dõi nhà vua (Trần Quang Khải, Trần Hưng Đạo, Trần Nhật Duật...), 13 truyện về các quan văn (Lê Bá Ngọc, Lê Phụ Trần, Hàn Thuyên...), 17 truyện về các tướng võ (Lê Phụng Hiểu, Lí Thường Kiệt, Trần Khánh Dư...). Có thơ đề vịnh của Tự Đức; 2. Nam quốc giai sự truyện (28 tr): gồm 16 truyện như: Dạ Trạch Vương; Phạm Lệnh Công; Đê quai vạc, một mình một ngựa dẹp yên giặc; Đặng Lê; Cao Nghĩa; Hội thề ở phía Nam thành; Quốc công tắm cho Thượng tướng; Trận Bạch Đằng; Bữa tiệc ở Lan Đình; Chiếc gậy của Trần Hưng Đạo; Mớ tóc của Trường Phái Hầu, Diệt giặc Chiêm Thành.
Hình thức tài liệu: Bản khắc in được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 29 Aou 1955, là bản chụp của EFEO.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện, Việt Nam.
Nguồn: SA 61
159.Ngọa du sào thi tập = 卧遊巢詩集 / Nguyễn Thông. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 119 tr.
Tóm tác Tập thơ chữ Hán của Nguyễn Thông 阮通 (1827 – 1884),  một trí thức yêu nước nửa sau thế kỷ 19 có tư tưởng duy tân tiến bộ, chủ đề chủ yếu là vịnh vật, giao hữu.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ bản in và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam
Nguồn: HNv 24
160.Ngoạ Du sào văn tập = 卧遊巢文集/ Nguyễn Thông. - Phan Thiết : [K.nxb.], [??] - 82 tr.
Tóm tắt: Tập hợp các bài văn, phú, ký của Nguyễn Thông (1827–1884) - quan nhà Nguyễn, tự Hy Phần, hiệu Kỳ Xuyên.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Văn tập, Việt Nam.
Nguồn: HNv 198
161.Ngọc Đường văn tập = 玉堂文集 / Nguyễn Xuân Ôn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 122 tr.
Tóm tắt: Tác phẩm gồm 22 bài văn văn xuôi cùng một số câu đối. Mở đầu là tạ biểu, sau là tấu thư, bi ký, thọ ngôn, tế văn, ai vãn, câu đối. Bản chép tay
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Thơ, Văn tập, Việt Nam.
Nguồn: HNv 334
162.Ngự chế Bắc tuần thi tập = 御製北巡詩集. Q.5 / Thiệu Trị. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 62 tr.
Tóm tắt: “Quyển 5. Cổ kim thể” với 31 bài thơ. Đây là tập thơ chữ Hán của vuaThiệu Trị nhân dịp tuần du đến miền Bắc.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học trung đại, Nghiên cứu văn học, Thể thơ cổ thể.
Nguồn: HNv 377
163.Ngự chế Quỳnh uyển cửu ca thi tập = 御制瓊苑九歌詩集 / Lê Thánh Tông. - [K.đ.] : [K.nxb.], [14??]. -  66 tr.
Tóm tắt: Tập thơ do vua tôi Lê Thánh Tông黎聖宗 (1442 – 1497) xướng họa nhân dịp hai năm liền được mùa theo chín chủ đề: Phong niên (được mùa), Quân đạo (đạo làm vua), Thần tiết (bề tôi chính nghĩa), Minh lương (vua sáng tôi hiền), Anh hiền (các bậc anh tài hiền triết), Kỳ khí (khí lạ), Thảo tự (chữ Thảo), Văn nhân, Mai hoa.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam
Nguồn: HNv 251
164.Ngự chế thi nhị tập = 御制詩二集. Q14, 15 / Minh Mệnh. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 70 tr.
Tóm tắt: Sáng tác của Minh Mệnh, tập hợp các bài thơ thể cổ thể và cận thể với nhiều chủ đề về phong cảnh, sự vật, thuật hoài, vịnh sử,…
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học trung đại, Nghiên cứu văn học, Thơ, Thể thơ cổ thể, Thể thơ cận thể.
Nguồn: HNv 376
165.Ngự chế thi sơ tập = 御製詩初集. Q.2/ Minh Mệnh. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 114 tr.
Tóm tắt: Chỉ còn Q2. Nội dung gồm một số bài thơ của Minh Mệnh làm theo thể thơ cổ thể và cận thể vịnh phong cảnh, đồ vật, chim muông, thời tiết v.v... Sách này là quyển "Sơ" trong bộ Ngự chế thi tập gồm 6 tập.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 247
166.Ngự chế thi sơ tập = 御製詩初集. Q.5, 16 / Minh Mệnh. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 155 tr.
Tóm tắt: Chỉ còn Q5, 16. Nội dung gồm một số bài thơ của Minh Mệnh làm theo thể thơ cổ thể và cận thể vịnh phong cảnh, đồ vật, chim muông, thời tiết v.v... Sách này là quyển "Tam" trong bộ Ngự chế thi tập gồm 6 tập.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 248
167.Ngự chế tiễu bình Bắc Kỳ nghịch phỉ thi tập = 御制勦平北圻逆匪詩集 / Minh Mệnh. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1835]. - 122 tr.
Tóm tắt: Thơ của Minh Mệnh làm trong thời gian sai phái Hồ Bảo Định, Phạm Văn Điền đi dẹp Lê Duy Lương, Tạ Quang Cự, Nùng Văn Vân ở miền Bắc.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 302
168.Ngự chế tiễu bình Nam Kỳ nghịch phỉ thi tập = 御制勦平南圻逆匪詩集 / Minh Mệnh. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1835]. - 137 tr.
Tóm tắt: Thơ Minh Mệnh làm trong thời gian sai phái Tống Phúc Lương, Trần Văn Năng đi dẹp loạn Lê Văn Khôi và quân Xiêm ở miền Nam.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm,Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 303
169.Ngự chế văn tam tập = 御製文三集. Q.12 - 14 / Tự Đức. - [Huế] : [K.nxb.], 1896 - 153 tr.
Tóm tắt: Ghi lại những bài văn thể phú, chiếu, sớ, thư, tán, bạt, ký, sách vấn, thi văn luận của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Văn hành chính, Việt Nam.
Nguồn: HNv 230
170.Ngự chế Việt sử tổng vịnh tập = 御製越史總詠集 / Tự Đức. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 210 tr.
Tóm tắt: Nội dung gồm 212 bài thơ vịnh đế vương, hậu phi, tôn thần, hiền thần, văn thần, võ tướng, trung nghĩa, liệt nữ, gian thần, giai sự,… trong lịch sử nước ta.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam, Thơ vịnh sử.
Nguồn: HNv 328
171.Ngự chế Việt sử tổng vịnh tập =  御制越史縂詠集. Q.1-5 / Tự Đức. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [1867]. - 398  tr.
Tóm tắt: Gồm 212 bài thơ vịnh đế vương, hậu phi, tôn thần, hiền thần, văn thần, võ tướng, trung nghĩa, liệt nữ, gian thần, giai sự,… trong lịch sử nước ta.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Việt Nam, Thơ vịnh sử.
Nguồn: HNv 171
172.Ngự chế Việt sử tổng vịnh tập = 御制越史縂詠集. Q.6-10 / Tự Đức. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [1867]. - 319  tr.
Tóm tắt: Gồm 212 bài thơ vịnh đế vương, hậu phi, tôn thần, hiền thần, văn thần, võ tướng, trung nghĩa, liệt nữ, gian thần, giai sự,… trong lịch sử nước ta.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Thơ vịnh sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 172
173.Ngư Tiều vấn đáp nho y diễn ca = 漁樵問答儒醫演歌 / Nguyễn Đình Chiểu. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1911] - 267 tr.
Tóm tắt: Là truyện thơ dài của Nguyễn Đình Chiểu. Hai nhân vật chính của truyện, Bào Tử Phược và Mộng Thê Triền vì gặp cảnh mất nước nên đã đi ở ẩn làm ngư, làm tiều, sau đó gặp được Đạo Dẫn, Nhập Môn và Kì Nhân Sư truyền cho y thuật trị bệnh cứu đời.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ bản chép tay
Từ khóa: Văn học trung trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ nôm, Việt Nam.
Nguồn: HNb 01
174.Nguyễn Du thi tập = 阮攸詩集 / Nguyễn Du. - [K.đ.]: [K.nxb.],[??]. - 129 tr.
Tóm tắt: Là tập thơ chữ Hán đầu tiên của Nguyễn Du, nói lên tình cảnh, tâm sự của mình trong hoàn cảnh lênh đênh, lưu lạc hoặc trong thời gian ẩn náu ở quê nhà, lúc gia đình đã sa sút theo đà sụp đổ của chế độ Lê - Trịnh.       
Hình thức tài liệu: Bản photo phần chữ Hán chép tay từ Thơ chữ Hán Nguyễn Du, Nxb. Văn học, Hà Nội, 1965.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNb 19
175.Nhân nguyệt vấn đáp = 人月問答. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 11 tr.
Tóm tắt:  Đề tài chủ yếu là vịnh cảnh, tứ thơ gọn ghẽ, ý thơ nhẹ nhàng, xoay quanh chuyện nhân tình thế thái.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay bằng mực Tàu, có kèm chữ quốc ngữ.        
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 306
176.Nhẫn Trai văn tập =  認齋文集 / Lê Hoàng. - [H.] : [K.nxb.], 1879 - 347 tr.
Tóm tắt: Tập văn gồm 10 quyển của Lê Hoàng nhưng chỉ còn các phần sau: đối liên, thi tập, chế nghị, sách văn.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Văn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 228.
177.Như Tây ký =  如西記 / Ngụy Khắc Đản. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 179 tr.
Tóm tắt: Những ghi chép trong chuyến đi sứ sang Pháp: các điều mắt thấy tai nghe về tôn giáo, văn hóa, chính trị, quân sự, y tế, âm nhạc, thương nghiệp và danh thắng của Pháp. Trong đó, có một số tên người, tên đất của Pháp được phiên âm bằng chữ Nôm.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện ký sự,Việt Nam.
Nguồn: HNv 345
178.Nữ Lưu tướng tân truyện = 女劉將新傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17??]. - 204 tr.
Tóm tắt: Diễn Nôm theo thể lục bát, kể chuyện nữ tướng họ Lưu, con gái Lưu Định, một viên quan đại thần rất trung thành với vua nhưng bị vu oan là làm phản và kết án tử hình. Nữ tướng cải trang làm con trai, mộ binh chống lại triều đình, báo thù cho cha. Cuối cùng triều đình phải giảng hòa với cha con Lưu Định.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện thơ nôm, Việt Nam.
Nguồn: HNv 351
179.Phá bình thừa trắc = 破平丞仄. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 86 tr.
Tóm tắt: Sách dạy cách làm thơ bằng trắc, có dẫn Truyện Kiều làm ví dụ.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Nghiên cứu văn học, Luật bằng trắc, Thơ.
Nguồn: HNb 24
180.Phương Đình thi loại = 方亭詩類 / Nguyễn Văn Siêu. - [H.] : [K.nxb.], 1884. - 476 tr.
Tóm tắt: Gồm các bài thơ vịnh phong cảnh danh thắng, cảm tác, tiễn tặng…làm trong thời kỳ ở Huế (sông Hương, cửa bể Thuận An, chùa Thiên Mụ, mưa đêm thu, hoa cúc, nghe cuốc kêu, thăm bạn ốm, về hưu).
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Thơ ca, Việt Nam.
Nguồn: HNv 221
181.Phương Đình tùy bút lục = 方亭隨筆錄 / Tốn Ban Nguyễn Văn Siêu. - [H.] : [K.nxb.], 1884. - 625 tr.
Tóm tắt: Công trình khảo cứu tổng hợp về các bộ kinh, sử của Trung Quốc.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Nghiên cứu văn học, Khảo cứu, Tác phẩm, Tùy bút, Việt Nam
Nguồn: HNv 219
182.Phương Đình văn loại tập = 方亭文類集 / Phương Đình Nguyễn Văn Siêu b.s.; Vũ Nhự b.t.. - [H.] : [K.nxb.], 1882 - 637 tr.
Tóm tắt: Tập hợp các bài văn, phú, ký bàn về một số tác giả Trung Hoa như Trang tử, Âu Dương Tu,... và tác giả Việt Nam như Lê Nhẫn Trai, Chu tạ Hiên,..
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Tạp văn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 220
183.Quan Âm Thị Kính - Hoàng Tú tân truyện = 觀音氏敬-黃秀新傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [19--?]. - 48 tr.
Tóm tắt: Truyện thơ Nôm Quan Âm Thị Kính: Thị Kính dù mang tiếng oan nhưng vì lòng nhẫn nhục, từ bi mà sau hoá thành Phật Bà. Truyện thơ Nôm Hoàng Tú tân truyện: kể chuyện Hoàng Tú, quê ở Tràng An, bố mẹ làm nghề đậu phụ. Hoàng Tú gặp nàng Ngọc Côn, kết duyên chồng vợ. Sau Hoàng Tú đỗ trạng nguyên, cùng làm quan với Tống Thần. Tống Thần vu cho Hoàng Tú lấy trộm ấn vàng của vua. Hoàng Tú bị đày. Tống Thần lập mưu dụ dỗ Ngọc Côn làm vợ. Ngọc Côn đánh lừa Tống Thần, làm biểu tâu vua, kể rõ nỗi oan của Hoàng Tú. Vua tha cho Hoàng Tú, bắt Tống Thần và phong cho Ngọc Côn danh hiệu "Người vợ tiết nghĩa".
Hình thức tài liệu: Bản photo.
Từ khóa: Văn học cận đại, Truyện thơ Nôm, Phật Quan Âm.
Nguồn: HNb 38
184.Quân Đình thi thảo trích lục = 筠亭詩草摘錄 / Hồng Vịnh. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 15 tr.
Tóm tắt: Trích chép một số sáng tác của Miên Thanh như Đề long ngâm thủy đình, Giang thôn tức sự phiên đường Tư Không Đồ, Lô hoa thiển thủy đình, Ngẫu đề phiến thủ,…
Hình thức tài liệu: Bản in, sách tặng của cụ Ứng Gia.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNb 16
185.Quốc phong thi tập hợp thái - Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục = 國風詩集合採 - 南國方言俗語備錄 / Quán Văn Đường. - H. : Quán Văn Đường, 1914 - 180 tr.
Tóm tắt: Nói về trời đất, thánh thần, núi sông, cây cỏ, cách ăn ở v.v. được xếp thành 27 mục. Một số câu đố có kèm lời giải.
Hình thức tài liệu: Sách in Li tô, tam ngữ, trên là chữ Hán và Nôm, dưới là quốc ngữ la tinh.
Từ khoá: Văn học dân gian, Tác phẩm, Dân ca, Việt Nam, Dân ca.
Nguồn: HNv 372
186.Quy nguyên trực chỉ diễn nghĩa tập = 歸元直指演義集. Q. Thượng / Vân Gian Tuyết Lư Đạo Nhân. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 226 tr.
Tóm tắt: Là những bài văn, bài thuyết, bài luận, bài tụng, thi nhằm khuyên người đời tu tập, dốc lòng niệm Phật, phụng dưỡng cha mẹ, làm lành lánh dữ, niệm Phật cầu vãng sanh, bàn về thuyết nhân quả, tịch diệt hư vô, luân hồi, địa ngục..., xem Nho, Phật, Lão đều cùng một nguồn.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài văn, Bài thuyết, Bài luận, Bài tụng, Việt Nam.
Nguồn: HNv 304
187.Sách văn toàn tập =  策文全集. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??] -  298 tr.
Tóm tắt: Tập hợp các bài văn sách, đề tài lấy ở Bắc sử, Kinh Thư, Kinh Thi, Luận Ngữ, Mạnh Tử,…bàn về chính trị, xã hội, đạo đức,…
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài văn sách, Chính trị, Đạo đức, Việt Nam.
Nguồn: HNv 226
188.Sơn Thạch truyện = 山石傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 111 tr.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ sách in.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Tiểu thuyết chương hồi.
Nguồn: HNb 31
189.Song Tinh Bất Dạ = 雙晶不夜 / Nguyễn Hữu Hào. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17??]. - 178 tr.
Tóm tắt: Kể về tình duyên của chàng Song Tinh trí dũng lược thao và nàng Nhụy Châu tài mạo song toàn, trải qua nhiều thử thách mới đến được với nhau theo kết cấu “ước hẹn – ly tán – đoàn viên” của dòng tiểu thuyết tài tử giai nhân cuối Minh đầu Thanh.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện thơ nôm, Việt Nam.
Nguồn: HNv 281
190.Tam khôi lược khảo = 三魁略考. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 60 tr.
Tóm tắt: Các bản tấu do các văn thần dâng lên vua Thành Thái.
Hình thức tài liệu: Bản in Mất nhan đề, mất nhiều trang đầu, nội dung không tương ứng nên cần xem xét lại tên sách.
Từ khóa: Văn học, Biểu sách, Văn hành chính, Việt Nam.
Nguồn: SA 53
191.Tang thương ngẫu lục = 桑滄偶錄 / Phạm Đình Hổ, Nguyễn Án. - [K.đ.] : Hiệu Thư Lâu tàng bản, 1896. - 113 tr.
Tóm tắt: Những câu chuyện ghi chép tình cờ trong cuộc bể dâu. 
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, có bản chụp microfilm số 302 ngày 26 Oct 1954.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện kể, Việt Nam.
Nguồn: SA 33
192.Tang thương ngẫu lục = 桑蒼偶錄 / Phạm Đình Hổ, Nguyễn Án b.t.. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1836. - 35 tr.
Tóm tắt: 90 truyện có tính chất dã sử, huyền thoại về Lí Thần Tông, Phạm Ngũ Lão, đền Trấn Vũ, núi Dục Thúy,…
Hình thức tài liệu: Bản photo từ sách chép tay bằng bút sắt.
Từ khóa: Văn học dân gian, Tác phẩm, Nhân vật lịch sử, Việt Nam, Truyện.
Nguồn: HNb 10, HNb 11
193.Tang thương ngẫu lục = 桑蒼偶錄. Q. Thượng, hạ / Phạm Đình Hổ, Nguyễn Án b.t.. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 134 tr.
Tóm tắt: 90 truyện có tính chất dã sử, huyền thoại về Lí Thần Tông, Phạm Ngũ Lão, đền Trấn Vũ, núi Dục Thúy.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học dân gian, Tác phẩm, Truyện truyền kỳ, Việt  Nam.
Nguồn: HNv 223
194.Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú =  新編傳奇漫錄增補解音集註 / Nguyễn Dữ ; Nguyễn Thế Nghi. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 323 tr.
Tóm tắt: Chú giải, phiên dịch chữ nghĩa trong tác phẩm Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện truyền kỳ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 222.
195.Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú =  新編傳奇漫錄增補解音集註. Q.1 / Nguyễn Dữ ; Nguyễn Thế Nghi dịch. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 152 tr.
Tóm tắt: Dịch thuật, chú giải tác phẩm Truyền kỳ mạn lục.
Hình thức tài liệu: Văn bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện truyền kỳ, Việt Nam.
Nguồn: HNV 300
196.Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú = 新編傳奇漫錄增補解音集註. Q. 1. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??] / Nguyễn Dữ ; Nguyễn Thế Nghi dịch. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17--?]. – 163 tr.
Tóm tắt: Phiên dịch, chú thích từ ngữ từ tác phẩm Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay EFEO ký hiệu A.176, microfilm số 299 ngày 19 Oct 1954.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện truyền kỳ, Việt Nam.
Nguồn: SA 29
197.Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú = 新編傳奇漫錄增補解音集註. Q. 2 / Nguyễn Dữ ; Nguyễn Thế Nghi dịch.- [K.đ.]: [K.nxb.], [17--?]. -157 tr.
Tóm tắt: Phiên dịch, chú thích từ ngữ từ tác phẩm Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, có bản chụp microfilm số 299 ngày 19 Oct 1954.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện truyền kỳ, Việt Nam.
Nguồn: SA 30
198.Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú = 新編傳奇漫錄增補解音集註. Q. 3 / Nguyễn Dữ ; Nguyễn Thế Nghi dịch. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17--?]. - 139 tr.
Tóm tắt: Phiên dịch, chú thích từ ngữ từ tác phẩm Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, có bản chụp microfilm số 299 ngày 19 Oct 1954.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Dịch thuật, Truyện truyền kỳ, Việt Nam.
Nguồn: SA 31
199.Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú = 新編傳奇漫錄增補解音集註. Q. 4 / Nguyễn Dữ ; Nguyễn Thế Nghi dịch.- [K.đ.]: [K.nxb.], [17--?]. - 132tr.
Tóm tắt: Phiên dịch, chú thích từ ngữ từ tác phẩm Truyền kỳ mạn lục của Nguyễn Dữ.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, có bản chụp microfilm số 299 ngày 19 Oct 1954.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Dịch thuật, Truyện truyền kỳ, Việt Nam.
Nguồn: SA 32
200.Thanh Hiên thi tập = 清軒詩集/Nguyễn Du.- [K.đ.]: [K.nxb.], [18--?].-194 tr.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay bằng bút sắt.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNb 20
201.Thanh Hóa quan phong = 清化觀風 / Vương Duy Trinh. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1903. - 140 tr..
Tóm tắt: Tập hợp những câu ca dao trên địa bàn Thanh Hóa, phản ánh phong tục, tập quán của nhân dân như mừng đám cưới, mừng năm mới, mừng được mùa, nói về công việc nhà nông, thời tiết, vợ chồng khuyên nhau làm điều tốt, hát giao duyên…
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Việt Nam.
Nguồn: HNv 08
202.Thập Anh đường thi tập = 拾英堂詩集/ Ngô Nhơn Tĩnh. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17--?]. - 67 tr.
Tóm tắt: Gồm 81 bài thơ chữ Hán làm trong thời gian đi sứ, lúc làm quan và khi xướng họa với bạn bè của Ngô NhơnTĩnh.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm,Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 246
203.Thiên Nam minh giám =  天南明鑑. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17--?]. - 41 tr.
Tóm tắt: Diễn ca những tấm gương anh hùng trong lịch sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến thời Lê Trung hưng
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Việt Nam.
Nguồn: HNv 06, HNv 282
204.Thoại Khanh Châu Tuấn thư tập = 小瑞卿珠俊書集. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. -  44 tr.
Tóm tắt: Gồm 44 trang truyện thơ Nôm lục bát diễn lại vở tuồng: Thoại Khanh là một phụ nữ xinh đẹp, tiết nghĩa và là người vợ hiền, dâu thảo. Châu Tuấn - chồng nàng, bị đày đi sứ 17 năm vì tội kháng chỉ nhà vua không chịu lấy công chúa làm vợ. Thoại Khanh cùng mẹ chồng dìu dắt nhau quyết đi tìm cho gặp được Châu Tuấn bị lưu lạc, đói rét. Thoại Khanh đã phải cắt thịt ở cánh tay để nuôi mẹ. Châu Tuấn thi đỗ trạng nguyên, hai lần được hai vua Tống và Tề gả con gái, nhưng chàng đều khước từ, không phụ bạc người vợ từ thuở hàn vi.
Hình thức tài liệu: Bản in của Bảo Hoa Các tàng bản.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm.
Nguồn: HNv 14
205.Thoái thực ký văn = 退食記聞. Q.1 / Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 211 tr.
Tóm tắt: Ghi chép những điều nghe được lúc lui về dùng cơm, gồm 2 quyển. Đây là một công trình tổng hợp nửa khảo cứu, nửa bút ký, ghi sơ sài, tản mác nhiều việc như phong vực, chế độ,..
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Tản văn, Bút ký, Công trình khảo cứu, Việt Nam.
Nguồn: HNv 335
206.Thoái thực ký văn = 退食記聞. Q.2 / Binh bộ Tả tham tri Trương Quốc Dụng. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 240 tr.
Tóm tắt: Công trình tổng hợp nửa khảo cứu, nửa bút ký, ghi sơ sài, tản mác về nhiều lĩnh vực như chế độ, vật loại, tạp sự, cổ tích,..
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Tản văn, Bút ký, Công trình khảo cứu, Việt Nam.
Nguồn: HNv 336
207.Thoát Hiên vịnh sử thi tập = 脫軒詠史詩集 / Đặng Minh Khiêm. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 17 tr.
Tóm tắt: Chỉ còn tựa và mục lục. Nội dung vịnh bàn về các nhân vật lịch sử từ thời Kinh Dương vương đến thời Hậu Trần
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Tiểu truyện, Thơ vịnh sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 173
208.Thư đường ẩn tướng nho phú =  書堂隱相儒賦.- [K.đ.]: [K.nxb.], [??].-83 tr.
Tóm tắt: Tập hợp các bài văn tế, thơ, phú nhưng không đề tác giả là ai. Sách có lẽ đã mất các trang đầu nên lấy bài đầu tiên "Thư đường ẩn tướng nho phú" làm nhan đề sách
Hình thức tài liệu: Bản photo từ bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Thơ văn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 350
209.Thục An Dương vương sự tích = 蜀安陽王事蹟 / Nguyễn Bính. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1572. - 37 tr.
Tóm tắt: Kể chuyện vua Thục Phán từ sau khi lên ngôi đến khi mất nước vào tay Triệu Đà
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 7 Oct 1955.
Từ khóa : Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Văn học dân gian, Tác phẩm, Sự tích, Việt Nam
Nguồn: SA 64
210.Thúy Kiều truyện tường chú =  翠翹傳詳註.Q. Thượng, hạ / Nguyễn Du. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 312  tr.
Tóm tắt: Truyện thơ Nôm của Nguyễn Du kể về 15 năm lưu lạc của Vương Thúy Kiều.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Việt Nam.
Nguồn: HNv 10
211.Thúy Sơn thu mộng ký =  翠山秋夢記. - [K.đ.] : Văn Đường tàng bản, 1878. - 12 tr.
Tóm tắt: Tả cảnh núi Dục Thúy trong một lần tác giả đi vãn cảnh mùa thu năm Long Đức 3 (1734). (6 tr cuối): khúc ca 7 – 7/6 – 8, nói về đạo vua tôi, cha con, chồng vợ, anh em, bè bạn
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản in khắc, Viện khảo cổ, vi phim 77/VAN.
Từ khóa: Văn học, Tác phẩm, Ký, Việt Nam.
Nguồn: SA 38
212.Tiểu Sơn Hậu diễn ca = 小山后演歌. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 100 tr.
Tóm tắt: Vở tuồng Tiểu Sơn Hậu: Vua tề già yếu sắp mất, Thái sư Tạ Thiên Lãng muốn thừa dịp tiếm ngôi. Võ tướng khương lnh tá và bạn là Đổng Kim Lân đại diện cho phe chính nghĩa tìm mọi cách chống lại các việc làm phi nghĩa của họ Tạ. Cuối cùng, phe chính nghĩa đã bảo vệ được ngôi chính thống, đưa hoàng tử từ thành Sơn Hậu trở về kinh làm vua
Hình thức tài liệu: Bản in của Bảo Hoa Các tàng bản.
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm.
Nguồn: HNv 13, HNv 15
213.Tồn Am thi tập =  存庵詩集. Q.1-3 / Bùi Huy Bích. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 154 tr.
Tóm tắt: 27 bài thơ ngũ ngôn cổ phong, 15 bài ngũ ngôn luật, 22bài thất ngôn
cổ phong, 60 bài thất ngôn bài luật: vịnh cảnh vật, thời tiết, di tích lịch sử, đề tặng, cảm hứng…
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam, Thi tập
Nguồn: HNv 338
214.Tống Từ Minh truyện =  宋慈明傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 202 tr.
Tóm tắt: Kể chuyện hai anh em Tống Từ Minh và em gái Tống Từ Huệ với hai cảnh đời khác nhau: người anh phải bôn ba chốn quan trường còn người em phải kiếm sông nơi thôn dã. Nhưng truyện được đánh giá là xây dựng các tuyến nhân vật còn mờ nhạt và chưa thuyết phục.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ sách chép tay
Từ khóa: Văn học, Tác phẩm, Tiểu thuyết
Nguồn: HNb 32
215.Tống Tử Vưu truyện =  宋子尤傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??] -  54 tr.
Hình thức tài liệu: Bản in của Thiên Bảo lâu.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện thơ Nôm, Việt Nam.
Nguồn:  HNb 08
216.Trấn Tây ký lược =  鎭西紀畧 / Doãn Uẩn.-Thừa Thiên: [K.nxb.], 1848-71 tr.
Tóm tắt: Ghi lại cuộc bình định Trấn Tây tức Chân Lạp từ năm Minh Mệnh 13 đến Thiệu Trị 7
Hình thức tài liệu: Bản chép tay Từ khóa: ịch sử Việt Nam, Nhà Nguyễn, Trấn Tây, Việt Nam, Ký lục
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Nhà Nguyễn, Trấn Tây, Việt Nam, Ký lục
Nguồn: HNv 203
217.Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca thích chú = 嗣德聖製字學解義歌釋注 / Tự Đức. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 401 tr.
Tóm tắt: Chú thích nghĩa chữ Hán bằng chữ Nôm được phân theo từng loại như Kham dư, Nhân sự, Chính hóa, Khí dụng, Thảo mộc, Cầm thú,..
Hình thức tài liệu: Bản in của Hương Cảng Trung văn đại học tàng bản.
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Ngôn ngữ, Chữ Hán, Chữ Nôm, Việt Nam
Nguồn: HNv 308
218.Tứ tinh giáng thế truyện = 四星降世傳. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 93 tr.
Tóm tắt: Truyện kể về bốn người bạn Trọng Sĩ, Chấn Nông, Hưng Công, Thiết Thương (Tứ tinh) cùng bái Vương Ngao làm thầy, sau đó lên kinh ứng thí, tham gia triều chính. Thừa tướng Vương Thái Liệt âm mưu soán ngôi. Bốn người bạn cùng hiệp lực trừ diệt gian thần, đưa thái tử lên ngôi thành công.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ sách in
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Truyện, Việt Nam.
Nguồn: HNb 35
219.Ức Trai di tập = 抑齋遺集. Q.7 / Nguyễn Trãi ; Dương Bá Cung soạn - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 149 tr.
Tóm tắt: Tập hợp các bài thơ Nôm của Nguyễn Trãi.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Thơ Nôm, Việt Nam.
Nguồn: HNb 18
220.Văn đài loại ngữ = 芸臺類語. Q. Hạ / Lê Quý Đôn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1773]. - 209 tr.
Tóm tắt: Sách là tập hợp các tri thức khoa học về nhiều lĩnh vực, mang tính hệ thống và phân loại rất cao, thể hiện sự tiến bộ trong tư duy cũng như khả năng lý luận của tác giả. Đây cũng là tác phẩm thể hiện sự tinh túy của tinh thần Nho gia trong học thuật, đó là ý nghĩa của sự lập ngôn, của việc tu thân, “cách vật trí tri”, chú trọng đến tính bản thể, nguyên căn của mọi vấn đề.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khoá: Bách khoa thư, Sách tra cứu, Văn học trung đại, Triết học, Khoa học, Văn học, Nho gia, Việt Nam
Nguồn: HNv 326
221.Văn phái hợp tuyển =  文派合選. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 295 tr.
Tóm tắt: Ghi chép và tuyển chọn các bài văn của các tác giả nước ta thuộc nhiều thể loại như nghị luận (về quan chế), bi ký (vịnh cảnh, vịnh vật, xướng tặng…), ký (ký sự, vịnh cảnh, đáp tặng…), phú, chí, lục, tự, bạt, biểu, thư, có phần bàn về thi, truyện, sử.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khoá: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Bài văn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 327
222.Việt Nam hiếu tử =  越南孝子. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 17 tr.
Tóm tắt: Kể chuyện về những tấm gương hiếu thảo của Việt Nam.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Truyện kể, Việt Nam.
Nguồn: HNv 229
223.Việt Nam phong sử = 越南風史 / Nguyễn Văn Mại. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 266  tr.
Tóm tắt: 100 câu ca dao Việt nam có từ đời Nguyễn trở về trước được sắp xếp theo thể phú, tỷ, hứng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Văn học trung đại, Tác phẩm, Văn hóa dân gian, Ngôn ngữ.
Nguồn: HNv 11
224.Việt Nam Nôm truyện dữ Trung Quốc tiểu thuyết quan hệ chi nghiên cứu =  越南喃傳與中國小說關係之研究. Q.Hạ / Trần Quang Huy. - 284 tr.
Tóm tắt: Nghiên cứu mối quan hệ giữa truyện Nôm của Việt Nam với tiểu thuyết của Trung Quốc.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Trung Quốc, Tác phẩm, Nghiên cứu văn học, Truyện nôm, Tiểu thuyết, Trung Quốc, Việt Nam.
Nguồn: HNv 275, HNv 366
225.Việt Nam Nôm truyện dữ Trung Quốc tiểu thuyết quan hệ chi nghiên cứu =  越南喃傳與中國小說關係之研究. Q.Thượng/ Trần Quang Huy. - 317 tr.
Tóm tắt: Nghiên cứu mối quan hệ giữa truyện Nôm của Việt Nam với tiểu thuyết của Trung Quốc. 
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khoá: Văn học Trung Quốc, Tác phẩm, Nghiên cứu văn học, Truyện nôm, Tiểu thuyết, Trung Quốc, Việt Nam.
Nguồn: HNv 365, HNv 369
226.Vũ trung tùy bút = 雨中隨筆. Q.Thượng, hạ / Phạm Đình Hổ. - [H.] : [K.nxb.], [18--?]. - 292 tr.
Tóm tắt: Thiên ký tổng hợp viết về nhiều phương diện dưới thời Lê mạt, miêu tả và phê phán một số tập quán, cuộc sống đối lập giữa phủ chúa xa hoa và người dân lam lũ, tình trạng xã hội loạn lạc.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Văn học trung đại, Tác phẩm, Ký, Việt Nam
Nguồn: HNv 224
227.Vỹ Dã hợp tập =  葦野合集 / Tuy Lý Vương Miên Trinh. - [Huế] : [K.nxb.], 1975. - 111 tr.
Tóm tắt: Gồm thơ, ca, từ, hành, nhạc chương…
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Thơ ca, Việt  Nam.
Nguồn: HNv 232
228.Yên Đài anh thoại khúc =  燕臺嬰話曲 /  Bùi Quỹ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 34 tr.
Tóm tắt: Là những bài thơ cảm tác, tả cảnh, ca ngợi nhân vật lịch sử, những sự kiện liên quan đến chính trị giữa nước ta và Trung Quốc như phân chia bờ cõi đất đai, cuộc chiến tranh qua các triều đại, tên gọi hay sự thay đổi của các địa danh trong lịch sử Trung Quốc, những điều suy nghĩ, chiêm nghiệm, mắt thấy tai nghe trên suốt cuộc hành trình đi sứ sang Yên Kinh.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Văn học Việt Nam, Tác phẩm, Thơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 249
IX.LỊCH SỬ
229.Bình Tây thực lục = 平西寔錄. Q.1-4. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 338 tr.
Tóm tắt: Ghi chép các cuộc bình định của chúa Trịnh Doanh (1740 – 1767) và Trịnh Sâm (1767 – 1782) ở Sơn Tây.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử trung đại, Sự kiện lịch sử, Chúa Trịnh, Việt Nam.
Nguồn: HNv 160
230.Cao Miên, Xiêm La sự tích = 高蠻暹羅事跡 / Cơ Mật Viện. - Thừa Thiên : [K.nxb.], 1853. – 110 tr.
Tóm tắt: Cao Miên sự tích: ghi nguồn gốc đất Cao Miên (Campuchia ngày nay), dòng dõi các triều vua, quan hệ giữa các triều đại phong kiến Việt Nam với Cao Miên đến năm Minh Mệnh thứ 7 (1826). Xiêm La sự tích: do Nguyễn Thanh Phú soạn, trình bày quan hệ giữa triều Nguyễn và nước Xiêm (Thái Lan ngày nay) từ khi Tôn Thất Xuân, Mạc Thiên Tứ sang Xiêm cầu cứu, cho đến lúc nhà Nguyễn sai Nguyễn Tri Phương, Doãn Uẩn chia binh tiến đánh quân Xiêm xâm lược.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Sử học, Lịch sử Việt Nam, Nhà Nguyễn, Ngoại giao, Việt Nam.
Nguồn: HNv 204
231.Chư nhạc chương hội biên = 諸樂章會編 . - [K.đ.] : [K.nxb.], ?? -  33 tr.
Tóm tắt: Ghi lại cách thức diễn xướng và biểu diễn âm nhạc, sự phối hợp và trình diễn tuần tự của nhịp phách, trống, đàn, chủ xướng, dàn đồng xướng và ca nhân. Đồng thời sách có trình bày một số khúc ca phổ biến.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Âm nhạc, Ca khúc, Việt Nam, Nhạc Cung đình.
Nguồn: HNv 199
232.Công thần lục phụ võ cử quy trình = 功臣錄附武舉規式. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 97 tr.
Tóm tắt: 1. 3 bài tấu của Bộ Lễ soạn năm Minh mệnh 19 (1838), nói về việc định lại sự tế tự các vị công thần ở miếu Hiển Trung, miếu Trung tiết công thần, và miếu Trung hưng công thần. Có danh sách các công thần được tế tự. 2. Võ cử quy trình: lời tâu của Trương Đăng Quế, Nguyễn Tiến Hội năm Thiệu Trị 5 (1845) việc tổ chức lại quy trình diễn tập võ nghệ, thi võ, ngạch quan võ; bài dụ của Tự Đức năm Tự Đức thứ nhất (1848) về việc quan lại phải liêm khiết.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 16 Dec 1954.
Từ khóa: Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Tấu chương, Việt Nam.
Nguồn: SA 62
233.Dã sử tập lục =  野史輯錄. T. Hạ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 53tr.
Tóm tắt: Ghi chép những người đỗ đạt thời Lê trung hưng, từ Lê Kính Tông niên hiệu Hoằng Định đến Lê Cảnh Tông niên hiệu Cảnh Hưng 33 (1773). Ngoài ra còn có phụ lục một số bài văn của các tiến sĩ thuộc nhiều thể loại như phán (văn xét xử), ký, luận, ca, minh.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khoá: Lịch sử, Khoa cử, Nhân vật lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 299
234.Dã sử tập lục =  野史輯錄. T. Thượng. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 137tr.
Tóm tắt: Ghi chép những người đỗ đạt thời Lê trung hưng, từ Lê Kính Tông niên hiệu Hoằng Định đến Lê Cảnh Tông niên hiệu Cảnh Hưng 33 (1773). Ngoài ra còn có phụ lục một số bài văn của các tiến sĩ thuộc nhiều thể loại như phán (văn xét xử), ký, luận, ca, minh.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khoá: Lịch sử, Khoa cử, Nhân vật lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 298
235.Đại Nam chính biên liệt truyện nhị tập = 大南正編烈傳二集. Q.1-15 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - Huế : Thuận Hóa, [18--?]. - 711 tr.
Tóm tắt: Ghi chép gia phả, sự tích triều Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều  Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 134.
236.Đại Nam chính biên liệt truyện nhị tập = 大南正編烈傳二集. Q.16-30 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - Huế : Thuận Hóa, [18--?]. - 689 tr.
Tóm tắt: Ghi chép gia phả, sự tích triều Nguyễn. Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều  Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 135
237.Đại Nam chính biên liệt truyện nhị tập = 大南正編烈傳二集. Q.34-46 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - Huế : Thuận Hóa, [18--?]. - 778 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự tích, gia phả triều Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều  Nguyễn, Việt Nam. 
Nguồn: HNv 136
238.Đại Nam chính biên liệt truyện nhị tập = 大南正編烈傳二集. Q.42-46 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - Huế : Thuận Hóa, [18--?]. - 186 tr.
Tóm tắt: Ghi chép về gia phả nhà Nguyễn, các sự tích, các bà hậu phi, các hoàng tử, công chúa, công trạng của các công thần, liệt nữ danh tăng,... thời Gia Long (1802 – 1819).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá:  Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Nhân vật lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 331
239.Đại Nam Chính biên liệt truyện Sơ tập = 大南正編烈傳初集 / Nguyễn Trọng Hợp,...[và nh.ng. khác] soạn. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, 1889. - 411 tr.
Tóm tắt: Nói về các bà Hậu phi, các Hoàng tử, Công chúa, các bề tôi, bậc trung thần, hạnh nghĩa, liệt nữ, những kẻ tiếm tiết, người ngoại quốc... thời Gia Long (1802-1819).
Hình thức tài liệu: Bản ảnh ẩn Đại Nam Thực lục của triều Nguyễn ở Nhật Bản.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam; Lịch sử cận đại; Sự kiện lịch sử; Nhân vật lịch sử.
Nguồn: HNv 95
240.Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập = 大南正編烈傳初集. Q.1-16 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - Huế : Thuận Hóa, [18--?]. - 745 tr.
Tóm tắt: Ghi chép gia phả, sự tích triều Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều  Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 132.
241.Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập = 大南正編烈傳初集. Q1-33 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - Huế : Thuận Hóa, [18--?]. - 407 tr.
Tóm tắt: Ghi chép gia phả, sự tích triều Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 277
242.Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập = 大南正編烈傳初集. Q17-33 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - Huế : Thuận Hóa, [18--?]. - 879 tr.
Tóm tắt: Ghi chéo gia phả, sự tích triều Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa:  Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều  Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 133.
243.Đại Nam nhất thống chí (các tỉnh Nam Định, Thái Bình, Hưng Yên, Bắc Ninh) = 大南ー統志. Q.36-39 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - [Kđ.] : [Knxb.], 1882. - 189 tr.
Tóm tắt: Khái lược các tỉnh thông qua một số khía cạnh về địa lý như phân dã (phạm vi), hình thế, khí hậu và về hành chính, xã hội như phong tục, thành trì, học hiệu...
Hình thức tài liệu: Bản Đông Dương văn khố Tokyo, sách chép tay được chụp vi phim rồi rửa lại từ âm bản, nền đen chữ trắng.
Từ khóa : Lịch sử Việt Nam, Địa lý, Địa chí, Dư địa chí, Việt Nam.
Nguồn: SA 18
244.Đại Nam quốc sử diễn ca = 大南國史演歌 / Phạm Đình Toái. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1881]. - 141 tr.
Tóm tắt: Diễn ca lịch sử Việt Nam từ đời Kinh Dương Vương đến đời Lê Chiêu Thống. ở từng trang sách, phần trên là những chú thích bằng chữ Hán, phần dưới là nguyên văn chữ Nôm, thể lục bát.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều đại phong kiến, Tác phẩm văn học, Việt Nam, Diễn ca lịch sử.
Nguồn: HNv 367, HNv 20.
245.Đại Nam thực lục chính biên = 大南實錄正編. Q.1-2 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 130 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử từ Thế tổ Cao hoàng đế Gia Long đến Đồng Khánh (1887).
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa:  Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 51
246.Đại Nam thực lục chính biên = 大南實錄正編. Q.1-2 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 197 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thế tổ Cao hoàng đế Gia Long (1778 – 1819).
Hình thức tài liệu: Bản in. 
Từ khóa:  Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam
Nguồn: HNv 92
247.Đại Nam thực lục chính biên đệ lục kỷ = 大南實錄正編弟六紀. Q.1-11 / Quốc sử quán triều Nguyễn; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 941 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Cảnh Tông Thuần hoàng đế Đồng Khánh (1885 – 1888).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa:  Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 78
248.Đại Nam thực lục chính biên đệ ngũ kỷ =大南實錄正編第四紀. Q.1-4 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 288 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Giản Tông Nghị hoàng đế Kiến Phúc (1883 – 1885).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa:  Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 77
249.Đại Nam thực lục chính biên đệ ngũ kỷ đệ lục kỷ = 大南實錄正編第五紀 第六紀. Q.1-8; Đại Nam thực lục chính biên Đệ lục kỷ = 大南實錄正編第六紀.Q.1-11 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 369 tr.
Tóm tắt:  Chép các sự kiện lịch sử triều Giản Tông Nghị hoàng đế Kiến Phúc (1883 – 1885).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 321
250.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.8-12 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế: Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 233 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 81
251.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhất kỷ = 大南實錄正編弟一紀. Q.1-13 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 915 tr. 
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thế tổ Cao hoàng đế Gia Long (1778 – 1819).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 54
252.Đại Nam thực lục chính biên đệ tam kỷ = 大南實錄正編弟三紀. Q.11-12 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 115 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 68
253.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編第二紀. Q.13-15 / Quốc sử quán triều Nguyễn.- [Huế]: [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?].- 133 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa:  Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 82
254.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhất kỷ = 大南實錄正編弟一紀. Q.1-22 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 355 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thế tổ Cao hoàng đế Gia Long (1778 – 1819).
Hình thức tài liệu: Bản ảnh ẩn Đại Nam Thực lục của triều Nguyễn ở Nhật Bản.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 93
255.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.1-32 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 418 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản ảnh ẩn Đại Nam Thực lục của triều Nguyễn ở Nhật Bản.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 96
256.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.18-34 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 776 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 56
257.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhất kỷ =大南實錄正編弟一紀. Q.37-41 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 628 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thế tổ Cao hoàng đế Gia Long (1778 – 1819).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 55
258.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編第二紀. Q.31-32 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 116 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 85
259.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ =大南實錄正編第二紀. Q.38-40 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 183 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 87
260.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編第二紀. Q.41-44 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 238 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 88
261.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhất kỷ = 大南實錄正編弟一紀. Q.23-60 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế: Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 377 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thế tổ Cao hoàng đế Gia Long (1778 – 1819).
Hình thức tài liệu: Bản ảnh ẩn Đại Nam Thực lục của triều Nguyễn ở Nhật Bản.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 94
262.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.33-60 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 421 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản ảnh ẩn Đại Nam Thực lục của triều Nguyễn ở Nhật Bản.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 97
263.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.49-64 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 992 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 57
264.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.65-79 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 933 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 58
265.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.61-87 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 417 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản ảnh ẩn Đại Nam Thực lục của triều Nguyễn ở Nhật Bản.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 98
266.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.101-102 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 130 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 60
267.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.88-115 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 423 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản ảnh ẩn Đại Nam Thực lục của triều Nguyễn ở Nhật Bản.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 99
268.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.103-119 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 1081 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 61
269.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.116-141 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 422 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 312
270.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.137-156 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 1177 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 63
271.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.142-170 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 417 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 313
272.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.170-187 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 1182 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam. 
Nguồn: HNv 64
273.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ =大南實錄正編弟二紀. Q.171-195 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 420 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 314
274.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.191-207 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 1064 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 65
275.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.208-220 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 914 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 66
276.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.196-220 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 416 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 315
277.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編弟二紀. Q.81-99 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 1108 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 59
278.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編第二紀. Q.104-106 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 172 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 90
279.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編第二紀. Q.120 - 136 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 1068 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 62
280.Đại Nam thực lục chính biên đệ nhị kỷ = 大南實錄正編第二紀. Q.161-165 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 237 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Thánh tổ Nhân hoàng đế Minh Mệnh (1820 – 1840).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 91
281.Đại Nam thực lục chính biên đệ tam kỷ = 大南實錄正編弟三紀. Q.1-34 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 471 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu:  In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 316
282.Đại Nam thực lục chính biên đệ tam kỷ = 大南實錄正編弟三紀. Q.2-3 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 122 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 67
283.Đại Nam thực lục chính biên đệ tam kỷ = 大南實錄正編弟三紀. Q.33-49 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 837 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn .
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 69
284.Đại Nam thực lục chính biên đệ tam kỷ = 大南實錄正編弟三紀. Q.35-72 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 465 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 317
285.Đại Nam thực lục chính biên đệ tam kỷ = 大南實錄正編弟三紀. Q.50-72 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao Xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 1085 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 70
286.Đại Nam thực lục chính biên đệ tam kỷ = 大南實錄正編弟三紀. Q.5-9 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 329 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 80
287.Đại Nam thực lục chính biên đệ tam kỷ = 大南實錄正編第三紀. Q.15-18 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. -  217 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 83
288.Đại Nam thực lục chính biên đệ tam kỷ = 大南實錄正編第三紀. Q.22-27 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 281 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 84
289.Đại Nam thực lục chính biên đệ tam kỷ = 大南實錄正編第三紀. Q.34-37 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 162 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Hiến tổ Chương hoàng đế Thiệu Trị (1841 – 1847).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 86
290.Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ = 大南實錄正編弟四紀. Q.1-17 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 409 tr.
Tóm tắt:  Chép các sự kiện lịch sử triều Dực Tông Anh hoàng đế Tự Đức (1848 – 1883).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 318
291.Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ = 大南實錄正編弟四紀. Q.53-70 / Quốc sử quán triều Nguyễn; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 404 tr.
Tóm tắt:  Chép các sự kiện lịch sử triều Dực Tông Anh hoàng đế Tự Đức (1848 – 1883).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 320
292.Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ = 大南實錄正編弟四紀. Q.1-10 / Quốc sử quán triều Nguyền ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 939 tr.  
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Dực Tông Anh hoàng đế Tự Đức (1848 – 1883).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 71
293.Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ = 大南實錄正編弟四紀. Q.11-21 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 978 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Dực Tông Anh hoàng đế Tự Đức (1848 – 1883).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 72
294.Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ = 大南實錄正編弟四紀. Q.22-36 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 1275 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Dực Tông Anh hoàng đế Tự Đức (1848 – 1883).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 73
295.Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ =大南實錄正編弟四紀. Q.36-52 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, [18--?]. - 379 tr.
Tóm tắt:  Chép các sự kiện lịch sử triều Dực Tông Anh hoàng đế Tự Đức (1848 – 1883).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 319
296.Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ = 大南實錄正編第四紀. Q.39-49 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 952 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Dực Tông Anh hoàng đế Tự Đức (1848 – 1883).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 74
297.Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ = 大南實錄正編第四紀. Q.50-64 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 1367 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Dực Tông Anh hoàng đế Tự Đức (1848 – 1883).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 75
298.Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ =大南實錄正編第四紀. Q.64-66 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 164 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Dực Tông Anh hoàng đế Tự Đức (1848 – 1883).
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 76
299.Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ =大南實錄正編第四紀. Q.68-70 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Cao xuân Dục, Lưu Đức Xứng, Trần Xán biên tập. - [Huế] : [Quốc sử quán triều Nguyễn], [18--?]. - 265 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử triều Dực Tông Anh hoàng đế Tự Đức (1848 – 1883).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 89
300.Đại Nam Thực lục tiền biên = 大南實錄前編. Q.1-2 / Quốc sử quán triều Nguyền. - Huế : Quốc sử quán triều Nguyễn, 1844. -  107 tr.
Tóm tắt: Ghi chép về 9 chúa Nguyễn ở Đàng Trong.
Hình thức tài liệu: In từ mộc bản triều Nguyễn.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Đàng Trong, Việt Nam.
Nguồn: HNv 79
301.Đại Nam thực lục tổng mục = 大南實錄總目.- [K.đ.]: Đông Kinh, [??].-26 tr.
Tóm tắt: Mục lục của công trình Đại Nam thực lục.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Mục lục, Việt Nam.
Nguồn: HNv 53
302.Đại Việt địa dư toàn biên = 大 越 地 輿 全 編. Q.1 / Nguyễn Văn Siêu biên tập - [K.đ.] : [K.nxb.], [1855]. - 162 tr.
Tóm tắt: Địa lí, lịch sử Việt Nam từ khởi thuỷ đến Tự Đức 8.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Lịch sử Việt Nam, Địa lý du hành, Địa chí thư tịch, Việt Nam.
Nguồn: HNv 323
303.Đại Việt địa dư toàn biên = 大 越 地 輿 全 編. Q.2, 3 / Nguyễn Văn Siêu biên tập - [K.đ.] : [K.nxb.], [1855]. - 220 tr.
Tóm tắt: Địa lí, lịch sử Việt Nam từ khởi thuỷ đến Tự Đức 8.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khoá: Lịch sử Việt Nam, Địa lý du hành, Địa chí thư tịch, Việt Nam.
Nguồn: HNv 324
304.Đại Việt sử ký bản kỷ thực lục = 大越史記本紀實錄. Q.1-4 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. -  405 tr.
Tóm tắt: Chép từ kỷ nhà Đinh đến kỷ nhà Lê sơ (Lê Thái Tổ).
Hình thức tài liệu:Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 40
305.Đại Việt sử ký bản kỷ thực lục = 大越史記本紀實錄. Q.5-7 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. -  356 tr.
Tóm tắt: Chép từ kỷ nhà Đinh đến kỷ nhà Lê sơ (Lê Thái Tổ).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 41
306.Đại Việt sử ký bản kỷ thực lục = 大越史記本紀實錄. Q.8-10 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 269 tr.
Tóm tắt: Chép từ kỷ nhà Đinh đến kỷ nhà Lê sơ (Lê Thái Tổ).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Đinh, Nhà Lê sơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 42
307.Đại Việt sử ký bản kỷ thực lục = 大越史記本紀實錄. Q.13 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 172 tr.
Tóm tắt: Chép sử từ nhà Lê sơ (tiếp theo) đến Lê Cung Hoàng, có phần phụ thêm nhà Mạc (Mạc Đăng Dung, Mạc Đăng Doanh).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Lê sơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 333
308.Đại Việt sử ký bản kỷ thực lục = 大越史記本紀實錄. Q.10-11 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 398 tr.
Tóm tắt: Chép từ kỷ nhà Lê sơ (tiếp theo) đến Lê Cung Hoàng, có phần phụ thêm nhà Mạc (Mạc Đăng Dung, Mạc Đăng Doanh).
Hình thức tài liệu:Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Lê sơ, Nhà Mạc, Việt Nam.
Nguồn: HNv 32
309.Đại Việt sử ký bản kỷ thực lục = 大越史記本紀實錄. Q.11 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. -199 tr.
Tóm tắt:Chép từ kỷ nhà Lê sơ (tiếp theo) đến Lê Cung Hoàng, có phần phụ thêm nhà Mạc (Mạc Đăng Dung, Mạc Đăng Doanh).
Hình thức tài liệu: Bản In.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Lê sơ, Nhà Mạc, Việt Nam.
Nguồn : HNv 37
310.Đại Việt sử ký bản kỷ thực lục = 大越史記本紀實錄. Q.12 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 148 tr.
Tóm tắt: Chép sử từ nhà Lê sơ (tiếp theo) đến Lê Cung Hoàng, có phần phụ thêm nhà Mạc (Mạc Đăng Dung, Mạc Đăng Doanh).
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Lê sơ, Nhà Mạc, Việt Nam.
Nguồn: HNv 332
311.Đại Việt sử ký bản kỷ thực lục = 大越史記本紀實錄. Q.12-14 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 462 tr.
Tóm tắt: Chép từ kỷ nhà Lê sơ (tiếp theo) đến Lê Cung Hoàng, có phần phụ thêm nhà Mạc (Mạc Đăng Dung, Mạc Đăng Doanh).
Hình thức tài liệu:Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Lê sơ, Nhà Mạc, Việt Nam.
Nguồn: HNv 35
312.Đại Việt sử ký bản kỷ tục biên = 大越史記本紀續編 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 182 tr.
Tóm tắt: chép kỷ nhà Lê trung hưng (từ Lê Trang Tông đến Lê Gia Tông), có phụ xen kẽ nhà Mạc.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Lê, Nhà Mạc, Việt Nam.
Nguồn : HNv 38
313.Đại Việt sử ký tiền biên = 大越史記前編. Q.1-7. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 334 tr.
Tóm tắt: Chép sử Việt Nam từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Họ Hồng Bàng, Nhà Ngô, Việt Nam.
Nguồn: HNv 39
314.Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự = 大越史記捷綠總序. - [K.đ] : [K.nxb.], [18--?]. - 50 tr.
Tóm tắt: Tổng luận về lịch sử Việt Nam từ đời Hồng Bàng đến cuối đời hậu Lê. Có phần nguyên văn bằng chữ Hán và phần chú giải sau mỗi câu hoặc mỗi đoạn bằng chữ Nôm.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay bằng bút mực trên giấy dó theo bản in ván gỗ.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Họ Hồng Bàng, Nhà Hậu Lê, Việt Nam.
Nguồn: HNv 138
315.Đại Việt sử ký toàn thư = 大越史記全書. Q1 – 5: Ngoại kỷ toàn thư (外紀全書); Q1 – 9: Bản kỷ toàn thư (本紀全書) / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 660 tr. .
Tóm tắt: Lịch sử Việt Nam, gồm 2 phần. Phần Ngoại kỷ chép từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô. Phần Bản kỷ chép từ nhà Đinh đến nhà Hậu Trần.
Hình thức tài liệu:Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Họ Hồng Bàng, Nhà Ngô, Việt Nam.
Nguồn: HNv 43
316.Đại Việt sử ký toàn thư = 大越史記全書. Q.1-5 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1697]. - 285 tr.
Tóm tắt: Lịch sử các triều đại Việt Nam thời cổ đại từ họ Hồng Bàng đến nhà Ngô.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Họ Hồng Bàng, Nhà Ngô, Việt Nam.
Nguồn : HNv 36
217.Đại Việt sử ký toàn thư = 大越史記全書. Q.6-10 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1697]. - 761 tr.
Tóm tắt: chép từ kỷ nhà Đinh đến kỷ nhà Lê sơ.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Đinh, Nhà Lê sơ, Việt Nam.
Nguồn: HNv 44
218.Đại Việt sử ước = 大越史約 /Hoàng Đạo Thành.- [K.đ.]: [K.nxb.], [??]-108 tr.
Tóm tắt: Chép sử từ thời Hùng Vương đến hết nhà Tây Sơn.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Chế độ phong kiến, Nhà Tây Sơn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 153.
319.Đại Việt thông sử = 大越通史 / Lê Quý Đôn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1973]. - 62 tr. ; 22cm.
Tóm tắt: Viết theo thể kỷ truyện, chép sự việc theo từng loại, từng điều một cách hệ thống, bắt đầu từ Lê Thái Tổ đến Cung Hoàng, bao quát một thời gian hơn 100 năm của triều Lê, trong đó chứa đựng nhiều tài liệu mới mà các bộ sử khác không có, đặc biệt là về cuộc kháng chiến chống Minh.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh chụp từ bản chép tay, Viện Khảo cổ, chụp ngày 20. 3. 1962, của ông Phùng Văn Đản cho mượn.
Từ khóa : Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Lê, Việt Nam.
Nguồn: SA 23
320.Đại Việt thông sử = 大越通史 / Lê Quý Đôn.- [K.đ.]: [K.nxb.], [1973].-394 tr.
Tóm tắt: Viết theo thể kỷ truyện, chép sự việc theo từng loại, từng điều một cách hệ thống, bắt đầu từ Lê Thái Tổ đến Cung Hoàng, bao quát một thời gian hơn 100 năm của triều Lê, trong đó chứa đựng nhiều tài liệu mới mà các bộ sử khác không có, đặc biệt là về cuộc kháng chiến chống Minh.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa : Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Lê, Việt Nam.
Nguồn: HNv 22
321.Đăng khoa lục = 豋科錄 / Vũ Miên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 170 tr.
Tóm tắt: Ghi chép danh vị những người đỗ đại khoa qua các triều đại, từ triều Trần đến triều Lê Hiển Tông.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Khoa cử, Tiểu sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 213
322.Đăng khoa lục =豋科錄. Q.1 - 3 / Uông Sĩ Lãng. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17--?]. - 444 tr.
Tóm tắt: Danh sách những người đỗ tiến sĩ từ triều Lý Nhân Tông niên hiệu Thái Ninh 4 đến triều Lê trung hưng Chiêu Thống nguyên niên.
Hình thức tài liệu: Bản khắc in được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 3 Nov 1954, là bản chụp của EFEO. Mất phần đầu.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Khoa cử, Tiểu sử, Việt Nam.
Nguồn: SA 54
323.Đăng khoa lục cầu giảng = 登科錄求講 . - [K.đ.] : [K.nxb.], [??] - 352 tr.
Tóm tắt: Ghi chép những người đỗ đại khoa từ Mạc Hiển Tích đến Vũ Thần thông qua danh vị, quê quán, tiểu sử. Phần mục lục có phụ chép Công dư tiệp ký.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Khoa cử, Tiểu sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 211
324.Đăng khoa lục sưu giảng = 豋科籙搜講. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 309 tr.
Tóm tắt: Chuyện những người đỗ đạt, làm quan nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen, là bản chụp ngày 16 Aou 1955, có lẽ là bản chụp của EFEO từ Hà Nội đưa vào.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Nhân vật lịch sử, Khoa cử, Việt Nam.
Nguồn: SA 70
325.Nguyễn chi thế phổ = 阮枝世譜. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 9 tr.
Tóm tắt: Gia phả của một dòng thuộc họ Nguyễn.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử, Gia phả, Họ Nguyễn.
Nguồn: HNv 23
326.Hoàng Việt Giáp Tý niên biểu = 皇越甲子年表 / Nguyễn Bá Trác. - Thừa Thiên : [K.nxb.], 1925. - 549 tr.
Tóm tắt: Chép sử nước ta theo niên biểu một cách giản yếu, quyển thượng chép thời Hồng Bàng, quyển hạ từ thời Đinh đến đương triều.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Thời kỳ Hồng Bàng, Nhà Đinh, Việt Nam.
Nguồn: HNv 197
327.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.1-6 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 499 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in .
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 101
328.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.7-21 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 914 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in .
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 102
329.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.100-110 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 748 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 109
330.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.111-123 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 703 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in. .
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 110
331.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.137-147 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 734 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 110
332.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.137-147 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 740 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý, thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 112
333.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.148-163 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 955 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 113
334.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.164-178 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 1002 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam. 
Nguồn: HNv 114
335.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.179-190 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 907 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 115
336.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.191-204 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 965 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 116
337.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.205-214 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 609 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam. 
Nguồn: HNv 117
338.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.215-223 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 583 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 118
339.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.22-35 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 695 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in .
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 103
340.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.224-238 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 740 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 119
341.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.238-251 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 634 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 120
342.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.252-262 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 777 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 121
343.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.36-47 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 812 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 104
344.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.48-58 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 857 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in .
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 105
345.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.59-68 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 753 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in .
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 106
346.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.69-85 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 918 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 107
347.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ = 欽定大南會典事例. Q.86-99 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [19--?]. - 846 tr.
Tóm tắt: Ghi chép của Nội các Triều Nguyễn về thiết chế và các hoạt động của Lục bộ triều Nguyễn: Vạch bờ cõi, phân địa lý; thuế chính ngạch và các thứ thuế khác; pháp luật-tiền tệ; thanh tra; lương bổng.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 108
348.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ tục biên = 欽定大南會典事例續編. Q.1-10 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [18--?]. - 962 tr.
Tóm tắt: Chép tiếp từ thời Tự Đức trở về sau, gồm các bài dụ, chỉ,nghị định về quan chế, nghi lễ, vật dụng, đồ thờ...và công việc của các phủ, viện, bộ..
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Điển chế, Việt Nam.
Nguồn: HNv 123
349.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ tục biên = 欽定大南會典事例續編. Q.11-16 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [18--?]. - 625 tr.
Tóm tắt: Chép tiếp từ thời Tự Đức trở về sau, gồm các bài dụ, chỉ,nghị định về quan chế, nghi lễ, vật dụng, đồ thờ...và công việc của các phủ, viện, bộ..
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Điển chế, Việt Nam.
Nguồn: HNv 124
350.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ tục biên = 欽定大南會典事例續編. Q.17-24 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [18--?]. - 865 tr.
Tóm tắt: Chép tiếp từ thời Tự Đức trở về sau, gồm các bài dụ, chỉ,nghị định về quan chế, nghi lễ, vật dụng, đồ thờ...và công việc của các phủ, viện, bộ..
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Điển chế, Việt Nam.
Nguồn: HNv 125
351.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ tục biên = 欽定大南會典事例續編. Q.25-33 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [18--?]. - 1061 tr.
Tóm tắt: Chép tiếp từ thời Tự Đức trở về sau, gồm các bài dụ, chỉ,nghị định về quan chế, nghi lễ, vật dụng, đồ thờ...và công việc của các phủ, viện, bộ..
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Điển chế, Việt Nam.
Nguồn: HNv 126
352.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ tục biên = 欽定大南會典事例續編. Q.34-37 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [18--?]. - 443 tr.
Tóm tắt: Chép tiếp từ thời Tự Đức trở về sau, gồm các bài dụ, chỉ,nghị định về quan chế, nghi lễ, vật dụng, đồ thờ...và công việc của các phủ, viện, bộ..
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Điển chế.
Nguồn: HNv 127
353.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ tục biên = 欽定大南會典事例續編. Q.38-43 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [18--?]. - 842 tr.
Tóm tắt: Chép tiếp từ thời Tự Đức trở về sau, gồm các bài dụ, chỉ,nghị định về quan chế, nghi lễ, vật dụng, đồ thờ...và công việc của các phủ, viện, bộ..
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Điển chế.
Nguồn: HNv 128
354.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ tục biên = 欽定大南會典事例續編. Q.44-60 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [18--?]. - 925 tr.
Tóm tắt: Chép tiếp từ thời Tự Đức trở về sau, gồm các bài dụ, chỉ,nghị định về quan chế, nghi lễ, vật dụng, đồ thờ...và công việc của các phủ, viện, bộ..
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Điển chế, Việt Nam.
Nguồn: HNv 129
355.Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ tục biên mục lục = 大南會典事例續編目錄 / Nội các triều Nguyễn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], [18--?]- 57 tr.
Tóm tắt: Mục lục các điển chế của lục bộ cùng các cơ quan.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Điển chế, Việt Nam.
Nguồn: HNv 122
356.Khâm định Việt sử thông giám cương mục = 欽定越史通鍳綱目 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 432 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử,  Nhân vật lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 25
357.Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên = 欽定越史通鍳綱目正編. Q.1-2 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [K.đ.] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 158 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 154
258.Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên = 欽定越史通鍳綱目正編. Q.1-8 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [K.đ.] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 719 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 26
359.Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên =欽定越史通鍳綱目正編. Q.9-16 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [K.đ.] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 643 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 27
360.Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên = 欽定越史通鍳綱目正編. Q.17-24 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [K.đ.] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 600 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 28
361.Khâm Định Việt sử thông giám cương mục chính biên =欽定越史通鍳綱目正編. Q.25-32 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [K.đ.] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 588 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn : HNv 29
362.Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên =欽定越史通鍳綱目正編. Q.33-36 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [K.đ.] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 625 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn : HNv 30
363.Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên =欽定越史通鍳綱目正編. Q.41-47 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 518 tr. ..
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn : HNv 31
364.Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên = 欽定越史通鍳綱目正編. Q.26-28 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 240 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn : HNv 33
365.Khâm định Việt sử thông giám cương mục chính biên =欽定越史通鍳綱目正編. Q.41-43 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 200 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn : HNv 34
366.Khâm định Việt sử thông giám cương mục sách 1 = 欽定越史通鍳綱目. Q.1-5 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 447 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, có lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 179
367.Khâm định Việt sử thông giám cương mục sách 2 = 欽定越史通鍳綱目. Q.1-6 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 542 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, có lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 180.
368.Khâm định Việt sử thông giám cương mục sách 3 = 欽定越史通鍳綱目. Q.7-11 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 469 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, có lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 181
369.Khâm định Việt sử thông giám cương mục sách 4 = 欽定越史通鍳綱目. Q.12-19 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 562 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, có lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 182
370.Khâm định Việt sử thông giám cương mục sách 5 = 欽定越史通鑑綱目. Q.20-26 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - Đài Bắc : [K.nxb.], [1969]. - 560 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 183
371.Khâm định Việt sử thông giám cương mục sách 6 = 欽定越史通鑑綱目. Q.27-33 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - Đài Bắc : [K.nxb.], [1969]. - 512 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, rải rác có các lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 184
372.Khâm định Việt sử thông giám cương mục sách 7 = 欽定越史通鍳綱目. Q.34-40 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 547 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, có lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 185
373.Khâm định Việt sử thông giám cương mục sách 8 = 欽定越史通鍳綱目. Q.41-47 / Quốc Sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc Sử Quán triều Nguyễn], [1856 - 1884]. - 524 tr.
Tóm tắt: Ghi chép sự kiện lịch sử, tiểu sử các nhân vật, lời cẩn án giám định một số sự kiện, nhân vật và niên đại trên cơ sở khảo chứng các sách sử, tư liệu của Việt Nam và Trung Quốc, lời chú thích tên người, tên đất, chế độ thi cử, tổ chức hành chính, có lời phê của vua Tự Đức.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 186
374.Lam Sơn thực lục = 藍山實錄. Q.1-3 / Lam Sơn động chủ ; Hồ Sĩ Dương đề tựa. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1676]. - 63 tr.
Tóm tắt: Ghi lại quá trình khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống nhà Minh (1418 – 1427); tiểu sử và sự nghiệp cứu nước của Lê Lợi.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Khởi nghĩa Lam Sơn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 48
375.Lam Sơn thực lục = 藍山實錄. Q.1-3 / Lam Sơn động chủ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. -97 tr.
Tóm tắt: Ghi lại quá trình khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống nhà Minh (1418 – 1427); tiểu sử và sự nghiệp cứu nước của Lê Lợi.
Hình thức tài liệu: Bản viết tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Khởi nghĩa Lam Sơn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 47
376.Lê quý kỷ sự = 黎季紀事 / Nguyễn Bảo. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17--?]. - 144 tr.
Tóm tắt: Chép các sự kiện lịch sử từ năm Cảnh Hưng thứ 38 (1777) đến năm Chiêu Thống thứ 3 (1789), là giai đoạn có nhiều biến cố quan trọng trong lịch sử Việt Nam.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Lê, Tác phẩm sử.
Nguồn: HNv 45, HNv 46
377.Lê triều danh thần chương sớ tấu khải = 黎朝名臣章疏奏啟 /  Lê Quý Đôn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 601 tr.
Tóm tắt: Các bản tấu, sớ, khải, biểu của bá quan triều Lê.
Hình thức tài liệu:Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Nhân vật lịch sử, Triều Lê, Văn hành chính, Việt Nam.
Nguồn: HNv 161
378.Lê triều lịch khoa tiến sĩ đề danh bi ký = 黎朝歷科進士題名碑記. Q.1-4 / Cao Lãng. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 498 tr.
Tóm tắt: Các bài văn bia ghi tên các tiến sĩ triều Lê từ khoa Nhâm Tuất thời vua Lê Thái Tông, niên hiệu Đại Bảo 3 (1442) đến khoa Mậu Tuất đời Lê Hiển Tông, niên hiệu Cảnh Hưng 41 (1779). 
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhân vật lịch sử, Triều Lê, Tiến sĩ, Tiểu sử, Văn bia, Việt Nam.
Nguồn: HNv 212
379.Lê triều lịch khoa tiến sĩ đề danh bi ký = 黎朝歷科進士題名碑記. Q.1 / Cao Lãng (Cao Viên Trai). - [K.đ.] : [K.nxb.], [14--?]. - 120 tr.
Tóm tắt: Danh sách những người đỗ đầu từ thời Lý Nhân Tông niên hiệu Đại Bảo đến Lê Hiển Tông, niên hiệu Cảnh Hưng. Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Giáo dục, Triều Hậu Lê, Khoa cử, Việt Nam.
Nguồn: SA 34
380.Lê triều lịch khoa tiến sĩ đề danh bi ký = 黎朝歷科進士題名碑記. Q.2 / Cao Lãng (Cao Viên Trai). - [K.đ.] : [K.nxb.], [14--?]. - 153 tr.
Tóm tắt: Danh sách những người đỗ đầu từ thời Lý Nhân Tông niên hiệu Đại Bảo đến Lê Hiển Tông, niên hiệu Cảnh Hưng. Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Giáo dục, Triều Hậu Lê, Khoa cử, Việt Nam.
Nguồn: SA 35
381.Lê triều lịch khoa tiến sĩ đề danh bi ký = 黎朝歷科進士題名碑記. Q.3 / Cao Lãng (Cao Viên Trai). - [K.đ.] : [K.nxb.], [14--?]. - 174 tr.
Tóm tắt: Danh sách những người đỗ đầu từ thời Lý Nhân Tông niên hiệu Đại Bảo đến Lê Hiển Tông, niên hiệu Cảnh Hưng. Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Giáo dục, Triều Hậu Lê, Khoa cử, Việt Nam.
Nguồn: SA 36
382.Lê triều lịch khoa tiến sĩ đề danh bi ký =黎朝歷科進士題名碑記. Q.4 / Cao Lãng (Cao Viên Trai). - [K.đ.] : [K.nxb.], [14--?]. - 127 tr.
Tóm tắt: Danh sách những người đỗ đầu từ thời Lý Nhân Tông niên hiệu Đại Bảo đến Lê Hiển Tông, niên hiệu Cảnh Hưng. Bản chép tay được chụp lại và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Giáo dục, Triều Hậu Lê, Khoa cử, Việt Nam.
Nguồn: SA 37
383.Lê triều thông sử = Đại Việt thông sử = 大越通史/ Lê Quý Đôn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1973]. - 398 tr.
Tóm tắt: Gồm các phần: “Bản kỷ”: chép 11 đời vua Hậu Lê (tính luôn Nghi Dân) nhưng chỉ còn phần viết về khởi nghĩa Lam Sơn và Lê Thái Tổ; “Truyện”: hiện cũng chỉ còn truyện về hậu phi, đế hệ, công thần và nghịch thần.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều đại phong kiến, Triều Hậu Lê, Việt Nam.
Nguồn: HNv 175
384.Lịch đại danh hiền phổ: Sách phổ ký chép truyện các bậc danh hiền đời trước = 歷代名賢譜 / Nhuyễn Thượng Khôi dịch. - [Saigon] : Bộ Quốc gia Giáo dục, 1962. - 167 tr. ; 22cm.
Tóm tắt: Sách phổ ký các bậc khoa bảng, hiền thần theo lịch đại như Nguyễn Trung Ngạn, Nguyễn Trãi, Lương Thế Vinh...
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay ký hiệu A.2245, microfilm số 570 ngày 13 Sep 1955.
Từ khóa : Lịch sử Việt Nam, Nhân vật lịch sử, Danh nhân, Việt Nam.
Nguồn: SA15
385.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.6 – 8 : Nhân vật chí (đế vương, huân thần) / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 232 tr.
Tóm tắt: Ghi chép tiểu truyện về đế vương, huân thần, huân hiền.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay Đông Dương văn khố Tokyo.
Từ khóa: Lịch sử, Phép tắc, Triều đại phong kiến, Lễ nghi, Việt Nam.
Nguồn: SA 01
386.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.9 – 12 : Nhân vật chí (danh tướng, đức nghiệp, tiết nghĩa) / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 232 tr.
Tóm tắt: Ghi chép tiểu truyện về những vị danh lương, đức nghiệp, tiết nghĩa.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay Đông Dương văn khố Tokyo.
Từ khóa: Lịch sử, Phép tắc, Triều đại phong kiến, Lễ nghi, Việt Nam, Bách khoa thư.
Nguồn: SA 02
387.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.20 – 22 : Lễ nghi chí (đế vương, bách quan, giao tự tông miếu, triều đình khánh giá) / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 181 tr.
Tóm tắt: Ghi chép về quy định trong lễ nghi như triều chính, tế tự, khánh giá,..
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay Đông Dương văn khố Tokyo.
Từ khóa: Lịch sử, Phép tắc, Triều đại phong kiến, Lễ nghi, Việt Nam.
Nguồn: SA 03
388.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.23 – 25 : Lễ nghi chí (quốc tuất tang sự, tiến tôn sách phong, truy tôn sách phong) / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 226 tr.
Tóm tắt: Quy định, lễ nghi về quốc tuất, tang sự, tiến tôn sách phong, truy tôn sách phong.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay Đông Dương văn khố Tokyo.
Từ khóa: Lịch sử, Phép tắc, Triều đại phong kiến, Lễ nghi, Việt Nam.
Nguồn: SA 04
389.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.26 – 28 : Khoa mục chí (lịch đại thí pháp, hương hội điện thí, lịch khoa) / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 166 tr.
Tóm tắt: Quy chế thi cử: Hương, Hội, Đình; lịch đại thí pháp, lịch khoa.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay Đông Dương văn khố Tokyo.
Từ khóa: Lịch sử, Phép tắc, Triều đại phong kiến, Lễ nghi, Việt Nam.
Nguồn: SA 05
390.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.39 – 41 : Binh chế chí / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 165 tr.
Tóm tắt: Những điều khoản, quy tắc trong quân đội, binh bị.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay Đông Dương văn khố Tokyo.
Từ khóa: Lịch sử, Phép tắc, Triều đại phong kiến, Lễ nghi, Việt Nam.
Nguồn: SA 09
391.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.42 – 45 : Văn tịch chí (hiến chương loại, thi văn loại, truyện ký loại) / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 211 tr.
Tóm tắt: Ghi chép về văn tịch như hiến chương loại, thi văn loại, truyện ký loại.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay Đông Dương văn khố Tokyo.
Từ khóa: Lịch sử, Phép tắc, Triều đại phong kiến, Lễ nghi, Việt Nam.
Nguồn: SA 06
392.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.46 : Bang giao chí / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 93 tr.
Tóm tắt: Quy định, điều khoản trong ngoại giao như sách phong.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay Đông Dương văn khố Tokyo.
Từ khóa: Lịch sử, Phép tắc, Triều đại phong kiến, Lễ nghi, Việt Nam.
Nguồn: SA 08
393.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.46 – 49 : Bang giao chí (sách phong, cống sính, khoản tiếp, biên cương) / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 205 tr.
Tóm tắt: Điều khoản, quy định trong ngoại giao như sách phong, cống sính, khoản tiếp, biên cương.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay Đông Dương văn khố Tokyo.
Từ khóa: Lịch sử, Phép tắc, Triều đại phong kiến, Lễ nghi, Việt Nam.
Nguồn: SA 07
394.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.1-5 / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 248 tr.
Tóm tắt: Địa dư chí: hình dáng cương vực, phong thổ các tỉnh như Thanh Hóa, Nghệ An, Sơn Tây, Hải Dương, Sơn Nam, Kinh Bắc, Thuận Hóa,…
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử, Phép tắc, Triều đại phong kiến, Lễ nghi, Việt Nam.
Nguồn: HNv 144
395.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.6-12 / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 466 tr.
Tóm tắt: Nhân vật chí: tiểu truyện của đế vương, huân thần, huân tán, danh lương, tiết nghĩa,..
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Pháp điển, Nhân vật, Lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 148
396.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.20-25 / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 386 tr.
Tóm tắt: Lễ nghi chí: các quy định về quan phục, triều nghi, tế tự, sách phong, truy tôn,..
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Pháp điển, Lễ nghi, Lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 145
397.Lịch triều hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.26-28 / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 208 tr.
Tóm tắt: Khoa mục chí: quy tắc thi Hương, Hội, Đình; danh sách các khoa thi.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Pháp điển, Khoa cử, Lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 143
398.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.26-28 / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 200 tr.
Tóm tắt: Khoa mục chí: những quy định thi Hương, Hội, Đình; danh sách lịch khoa.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Pháp điển, Khoa mục, Lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 149
399.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.36-38 / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 113 tr.
Tóm tắt: Binh chế chí: quy định trong quân đội về cách tuyển quân, luyện tập, thiết trí, khen thưởng, nghỉ dưỡng, cấm điều,..
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: : Pháp điển, Hình luật, Lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 151
400.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.39-41 / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 192  tr.
Tóm tắt: Binh chế chí: những quy tắc trong quân đội về tuyển quân, thiết trí, luyện tập, nghỉ dưỡng, cấm điều, thi cử,…
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Pháp điển, Binh chế, Quy tắc, Quân đội, Việt Nam.
Nguồn: HNv 146
401.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.39-41 / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 113 tr.
Tóm tắt: Binh chế chí: quy định trong quân đội về cách tuyển quân, luyện tập, thiết trí, khen thưởng, nghỉ dưỡng, cấm điều,…
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Pháp điển, Binh chế, Quy tắc, Quân đội, Việt Nam.
Nguồn: HNv 150
402.Lịch triều Hiến chương loại chí = 歷朝憲章類誌. Q.47-49 / Phan Huy Chú. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 268 tr.
Tóm tắt: Bang giao chí: những nghi thứ trong ngoại giao như cống sính, tiếp đãi, vấn đề.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử, Pháp điển, Bang giao, Việt Nam.
Nguồn: HNv 147
403.Lý lịch quan lại triều Minh Mệnh = 官吏履歷 . - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. – 115 tr.
Tóm tắt: Ghi chép quan chức của lục bộ cùng các nha, ty, viện triều Minh Mệnh. Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Nhân vật lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 155
404.Mạc gia, Trịnh gia, Tây Sơn sự tích ký = 莫家鄭家西山事跡記. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 19 tr.
Tóm tắt: Lược sử các sự kiện chính cuối nhà Mạc, Trịnh và nhà Tây Sơn.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Mạc, Triều Tây Sơn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 158
405.Minh mệnh chính yếu = 明命正要. Q.1-8 / Quốc Sử quán triều Nguyễn. - [Huế] : Quốc Sử quán triều Nguyễn, [1879]. - 759 tr.
Tóm tắt: Các chính sách quan trọng dưới triều Minh Mệnh về Kính thiên, Pháp tổ, Đôn thân, Lễ thần, Cầu hiền, Kiến quan, Cần chính, Ái dân, Trọng nông.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Chính sách, Triều Minh Mệnh, Điển chế, Việt Nam.
Nguồn: HNv 165.
406.Minh mệnh chính yếu = 明命正要. Q.18-25 / Quốc Sử quán triều Nguyễn. - [Huế] : Quốc Sử quán triều Nguyễn, [1879]. - 676 tr.
Tóm tắt: Các chính sách quan trọng dưới triều Minh Mệnh về Pháp độ, Sùng văn, Phấn vũ, Quảng ngôn lộ, Cố phong tự, Phủ biên, Nhu viễn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Chính sách, Triều Minh Mệnh, Điển chế, Việt Nam.
Nguồn: HNv 167.
407.Minh mệnh chính yếu = 明命正要. Q.9-17 / Quốc Sử quán triều Nguyễn. - [Huế] : Quốc Sử quán triều Nguyễn, [1879]. - 634 tr.
Tóm tắt: Các chính sách quan trọng dưới triều Minh Mệnh về Sùng kiệm, Lễ nhạc, Giáo hóa, Chế binh, Thận hình, Tài phú.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Chính sách, Triều Minh Mệnh,  Điển chế, Việt Nam.
Nguồn: HNv 166.
408.Nam Bắc thực lục =南北寔錄. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 101 tr.
Tóm tắt: Ghi chép các cuộc bình định của chúa Trịnh từ tháng 5 năm Giáp Ngọ
đến tháng 2 năm Đinh Dậu (1777); quá trình chuẩn bị và diễn biến cuộc tiến công của quân Trịnh do Việp quận công Hoàng Ngũ Phúc thống soái, đánh vào đất Quảng Thuận của chúa Nguyễn năm Giáp Ngọ (1774), nhân lúc chúa Nguyễn phải đối phó với phong trào Tây Sơn ở Bình Định.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Nguyễn, Nhà Trịnh, Việt Nam.
Nguồn: HNv 159
409.Nam sử toát yếu = 南史撮要.Q.1-2. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 287 tr.
Tóm tắt: Bao gồm một số bài chiếu, dụ về chính trị, quân sự, văn hóa; các cuộc chiến tranh chống ngoại xâm; đức độ của người làm vua; có kèm các lời bình của Lê Văn Hưu và Ngô Sĩ Liên.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Chính trị, Việt Nam.
Nguồn: HNv 176
410.Ngự chế lịch đại sử tổng luận =御制歷代史總論. Q. Thượng Trung / Thiệu Trị soạn ; Nguyễn Bá Nghi, Vũ Phạm Khải biên tập. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1846. - 204 tr.
Tóm tắt: Bàn về các sự kiện lịch sử, các triều đại, các nhân vật của Trung Quốc từ thời Bàn Cổ đến đời Thanh.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Trung Quốc, Triều đại phong kiến, Sự kiện lịch sử, Trung Quốc.
Nguồn: HNv 174
411.Nguyễn triều Thế tổ Cao hoàng đế long hưng sự tích = 阮朝世祖高皇帝龍興事蹟 / Trần Văn Tuân. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1819. - 71 tr.
Tóm tắt: Ghi chép công nghiệp hưng bang của vua Gia Long.
Hình thức tài liệu: Bản chụp lại từ bản in A.1126 và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen ngày 14.09.1955, có lẽ là bản chụp của EFEO từ Hà Nội đưa vào. Cần tìm hiểu thêm.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Triều Nguyễn, Vua Gia Long, Việt Nam.
Nguồn: SA 59
412.Nhâm Thìn khoa tiến sĩ Trần Công Xán sự trạng = 壬辰科進士陳功璨事狀. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1788. - 50 tr.
Tóm tắt: Ghi chép về hành trạng của Trần Công Xán, tiến sĩ triều Lê Cảnh Hưng.
Hình thức tài liệu: Sách được chụp lại từ bản in A.2136 số 767 và lưu trữ dưới dạng ảnh trắng đen của Viễn Đông bác cổ học viện.
Từ khóa: Lịch sử, Khoa cử, Tiến sĩ, Nhân vật lịch sử.
Nguồn: SA 57
413.Phan tộc công phả tân biên = 潘族公譜新編/ Phan Huy Dũng. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1906 -27 tr.
Tóm tắt: Gia phả của họ Phan.
Hình thức tài liệu: Bản chụp từ bản chép tay.
Từ khóa: Gia phả học, Phả hệ học, Nhân vật lịch sử, Phan tộc.
Nguồn: SA 41
414.Phủ biên tạp lục = 撫邊雜錄. Q.1-4 / Lê Quý Đôn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], 1919. - 607 tr.
Tóm tắt: Ghi chép nhiều loại về việc vỗ về ở vùng biên cảnh, ghi lại hầu hết các thông tin quan trọng về kinh tế và xã hội của xứ Đàng Trong từ cuối thế kỷ 16 đến khi ông làm Hiệp trấn ở Thuận Hóa dưới triều Lê – Trịnh.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay. 
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Triều Lê-Trịnh, Kinh tế, Chính trị, Xã hội, Việt Nam.
Nguồn: HNv 178
415.Phủ biên tạp lục = 撫邊雜錄. Q.1-6 / Lê Quý Đôn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], 1919. - 490 tr.
Tóm tắt: Thiếu quyển 4. Nội dung ghi chép nhiều loại và hầu hết các thông tin quan trọng về kinh tế và xã hội của xứ Đàng Trong từ cuối thế kỷ 16 đến khi Lê Quý Đôn làm Hiệp trấn ở Thuận Hóa dưới triều Lê – Trịnh.
Hình thức tài liệu: Bản photo từ bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Triều Lê-Trịnh, Kinh tế, Chính trị, Xã hội, Việt Nam.
Nguồn: HNv 177
416.Phủ biên tạp lục = 撫邊雜錄. Q.4 / Lê Quý Đôn. - Thừa Thiên : [K.nxb.], 1919. - 82 tr.
Tóm tắt: Nội dung Q4: ghi chép các loại thuế của xứ Đàng Trong như thuế sông chợ, thuế vận chuyển vàng bạc, đồng sắt.
Hình thức tài liệu:  Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Lê-Trịnh, Thuế khóa, Đàng Trong, Việt Nam.
Nguồn: HNv 207
417.Phủ man tạp lục = 撫蠻雜錄 / Nguyễn Tấn. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1871]- 81 tr.
Tóm tắt: Việc bình định vùng dân tộc ít người thuộc miền Tây Quảng Ngãi dưới thời Tự Đức: chiến lược, chiến thuật, các danh tướng, biên giới, sông núi, phong tục, ngôn ngữ, văn tự, thuế khóa... của vùng này.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản khắc, Đông dương văn khố, Viện Khảo cổ, chữ.
Từ khóa: Lịch sử, Dân tộc thiểu số, Phủ dụ, Quảng Ngãi.
Nguồn: SA 45
418.Phụng sao hiệu đính tấn thân sự lục = 奉抄校定縉紳事錄 . - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 80 tr.
Tóm tắt: Ghi chép quy định, cách thức làm việc của quan lại các bộ, nha, ty, viện.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Quan lại, Quy định.
Nguồn: HNv 156.
419.Quân trung từ mệnh tập = 軍中詞命集 / Nguyễn Trãi. - [K.đ.] : [K.nxb.], [14--?]. - 40 tr.
Tóm tắt: Tập hợp 45 bài văn thư do Nguyễn Trãi thay mặt Lê Thái Tổ gửi cho các tướng tá nhà Minh trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, từ năm 1423 đến năm 1427.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Khởi nghĩa Lam Sơn, Văn kiện, Ngoại giao, Văn hành chính, Việt Nam.
Nguồn: HNb 09
420.Quốc sử di biên = 國史遺編 / Phan Thúc Trực biên soạn - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 121 tr.
Tóm tắt: Ghi chép những sự kiện lịch sử diễn ra vào triều Nguyễn, bắt đầu từ đời vua Gia Long đến đời vua Thiệu Trị.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Vua Gia Long, Nhà Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 152.
421.Quốc sử di biên = 國史遺編. Q. Hạ: Minh Mạng, Thiệu Trị / Phan Thúc Trực. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1851-1852]. - 270 tr.
Tóm tắt: Ghi chép và bổ sung những sự kiện mà quốc sử của triều Nguyễn (Việt Nam) còn bỏ sót hoặc đề cập chưa chính xác.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: SA 26
422.Quốc sử di biên = 國史遺編. Q. Thượng: Gia Long / Phan Thúc Trực. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1851-1852]. - 194 tr.
Tóm tắt: Ghi chép và bổ sung những sự kiện mà quốc sử của triều Nguyễn (Việt Nam) còn bỏ sót hoặc đề cập chưa chính xác.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: SA 24
423.Quốc sử di biên = 國史遺編. Q. Trung: Minh Mạng / Phan Thúc Trực. - [K.đ.] : [K.nxb.], [1851-1852]. - 266 tr.
Tóm tắt: Ghi chép và bổ sung những sự kiện mà quốc sử của triều Nguyễn (Việt Nam) còn bỏ sót hoặc đề cập chưa chính xác.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: SA 25
424.Quốc sử tập yếu = 國史輯要 / Ngô Sĩ Liên. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 115 tr.
Tóm tắt lịch sử Việt Nam từ Kinh Dương Vương đến Trần Trùng Quang, dựa theo bộ Đại Việt sử ký toàn thư của Ngô Sĩ Liên, có bổ sung một số chi tiết.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nhà Trần, Việt Nam.
Nguồn: HNv 141.
425.Quốc triều chính biên toát yếu = 國朝正編撮要 / Cao Xuân Dục. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 674 tr.
Tóm tắt: Ghi chép lịch sử triều Nguyễn từ Gia Long đến Đồng Khánh, gồm 111 năm.
Hình thức tài liệu: Bản in
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Triều Nguyễn, Chính trị, Sự kiện lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 170.
426.Quốc triều khoa bảng lục = 國朝科榜錄 / Cao Xuân Dục. - [K.đ.] : Nhà in Long Cương, 1894. - 191 tr.
Tóm tắt: Danh sách những người đỗ đầu từ triều Minh Mệnh đến triều Khải Định.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh được in, gồm 5 quyển đóng chung, trong đó 4 quyển đầu là bản khắc in, 1 quyển cuối là bản chép tay. Quyển đầu tên “Quốc triều khoa bảng lục”, 4 quyển sau tên “Quốc triều đăng khoa lục”.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Nhà Nguyễn, Giáo dục, Khoa cử, Việt Nam.
Nguồn: SA 14
427.Quốc triều sử toát yếu =國 朝 史 撮 要. Q.1-7 / Cao Xuân Dục chủ biên và viết lời tựa ; Trần Phong hiệu chính ; Đặng Văn Thụy, Lê Hoàn, Nguyễn Đức Lí, Nguyễn Tư Tái biên tập. - [K.đ.] - [K.nxb.], 1908. - 907 tr.
Tóm tắt: Lược sử triều Nguyễn từ Gia Long đến Đồng Khánh.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Triều Nguyễn, Sự kiện lịch sử,  Việt Nam.
Nguồn: HNv 130
428.Tám văn kiện bằng chữ Hán liên quan tới cuộc nghị hòa giữa Hoàng Hoa Thám và Hoàng Cao Khải. - [K.đ.] : [K.nxb.], [19--?]. - 24 tr.
Tóm tắt: Tập hợp các công văn điều đình giữa Hoàng Hoa Thám và thực dân Pháp.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Chính trị, Đối nội.
Nguồn: HNv 21, HNv 283
429.Tây Nam biên tái lục = 西南邊塞錄 . - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. -87 tr.
Tóm tắt: Chép các cuộc viễn chinh qua Ai Lao, Chiêm Thành, Bồn Man dưới triều Hậu Lê.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Viễn chinh, Nhà Hậu Lê.
Nguồn: HNv 50
430.Tây Sơn thuật lược = 西山述畧. - Saigon : Ủy ban dịch thuật, Phủ quốc vụ khanh đặc trách văn hóa, [1971]. - 30 tr.
Tóm tắt: Lược sử triều Tây Sơn. Nguyên bản của Société asiatique Paris số HM 2178 Legs H. Maspéro.
Hình thức tài liệu: Vi ảnh số 5/VAH4 của Viện Khảo cổ Saigon.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Nhà Tây Sơn, Giai thoại, Việt Nam
Nguồn: SA 13
431.Thánh giáo kinh nguyện = 聖教經願. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. -  248 tr.
Tóm tắt: Kinh tụng đọc của đạo Thiên Chúa .
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa:  Tôn giáo, Kinh nguyện, Đạo Thiên chúa.
Nguồn: HNv 05
432.Toàn Lê tiết nghĩa lục = 全黎節義錄 / Nguyễn Năng Thiệu, Nguyễn Tôn Lễ biên tập. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 47 tr.
Tóm tắt: Viết về sự trạng của công thần tiết nghĩa thời Tiền Lê và Hậu Lê.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử, Danh nhân, Quan chế, Nhà Lê, Nhà Hậu Lê, Việt Nam.
Nguồn: HNv 142
433.Việt giám thông khảo tổng luận = 越鑑通考總論 / Lê Tung. - [Huế] : [K.nxb.], [??]-76 tr.
Tóm tắt: Tổng luận về lịch sử Việt Nam, dựa theo cuốn Việt giám thông khảo của Vũ Quỳnh: những chỗ thành công và chưa thành công của các vua chúa Việt Nam trong việc cai trị, từ thời Hồng Bàng đến Lê Thái Tổ.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Triều đại phong kiến, Thành tựu, Việt Nam.
Nguồn: HNv 137.
434.Việt khảo tổng luận = 越考總論 /  Lê Tung. - 344 tr.
Tóm tắt: Tổng luận lịch sử Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến Lê Thái Tổ, bàn những chỗ đạt và chưa đạt của các vua chúa.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa:  Lịch sử Việt Nam, Triều đại phong kiến, Việt Nam.
Nguồn: HNv 49
435.Việt Nam khai quốc chí truyện = 越南開國志傳. Q.4-5 / Nguyễn Khoa Chiêm. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. - 332 tr.
Tóm tắt: Mô tả giai đoạn từ Nguyễn Hoàng đến Nguyễn Phúc Tần tức là từ 1558 đến 1689. Truyện bắt đầu từ thời điểm Nguyễn Hoàng dẫn hơn một nghìn thủy quân vào đánh nhau với các tướng nhà Mạc để giành vùng Thuận Hóa vào năm 1558. Sau khi giành được vùng này, Nguyễn Hoàng vẫn giữ lễ phiên thần đối với vua Lê – chúa Trịnh nhưng vẫn âm thầm xây dựng cơ đồ ở phương Nam. Tiếp đến đời Nguyễn Hoàng là đời chúa Nguyễn Phúc Nguyên, nổ ra sự kiện Nguyễn Khải kéo 5.000 quân vào bờ bắc sông Nhật Lệ khơi mào cho cục diện Trịnh – Nguyễn phân tranh. Chúa Nguyễn củng cố thế đứng, thu nhận nhiều người từ Bắc Hà vượt sông vào, đương cự với chúa Trịnh liên tiếp tám lần đại chiến từ năm 1627 tới tận 1672. Đánh nhau một khoảng thời gian dài đánh nhau không có kết quả, hai phe đi vào thế đình chiến.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nam-Bắc triều, Việt Nam
Nguồn: HNv 52
436.Việt Nam sử yếu = 越南史要. Q1-3 / Hoàng Cao Khải. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??] 323 tr.
Tóm tắt: Lược sử Việt Nam từ Hồng Bàng đến Hậu Lê: từ Hồng Bàng đến Lê Đại Hành (Q1); từ Lí Thái Tổ đến Tiền Lê (Q2), từ “Nam Bắc phân tranh” đến Hậu Lê (Q3). Mỗi triều vua: quan chế, binh chế, thuế khóa. Từ Lí Thái Tổ đến nhà Mạc, có sự nghiệp của các công thần, danh nho sử gia, danh y v.v. Mục văn hóa đời Trần, có nói tới việc xuất hiện chữ Nôm.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Việt Nam.
Nguồn: HNv 157.
437.Việt sử đề lục diễn nghĩa = 越史提錄演義 . - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 7 tr.
Tóm tắt: Bộ sử bằng thơ, trải dài từ họ Hồng Bàng (khoảng thế kỷ 29 TCN) cho đến hết nhà Hậu Lê, lúc đưa hài cốt Lê Chiêu Thống từ Trung Quốc về nước (đầu thế kỷ 19).
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Lịch sử trung đại, Sự kiện lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 19
438.Việt sử diễn nghĩa tứ tự ca = 越史演義四字歌 / Hồng Nhung, Hồng Thiết . - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 35 tr.
Tóm tắt: Diễn ca về lịch sử hơn mấy nghìn năm, từ thời vua Ðế Minh cho đến khoảng thời Nguyễn Thế Tổ của nước ta.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Lịch sử trung đại, Sự kiện lịch sử, Việt Nam.
Nguồn: HNv 18
439.Việt sử kính = 越史鏡 / Hoàng Cao Khải. - [K.đ.] : [K.nxb.], [18--?]. - 80 tr.
Tóm tắt: Nói về lịch sử Việt Nam từ thời Gia Long đặt quan hệ với Pháp qua Bá Đa Lộc, cho đến khi Pháp xâm lược. Đồng thời cũng bàn về mối quan hệ giữa Việt Nam với Trung Quốc, Chiêm Thành và Chân Lạp.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Triều Nguyễn, Quan hệ quốc tế, Việt Nam, Trung Quốc.
Nguồn: HNv 169.
440.Việt sử tiêu án lược biên = 越史標案略編 / Ngọ Phong Ngô Thì Sĩ. - [K.đ.] : [K.nxb.], [17??]. - 249 tr.
Tóm tắt: Bình luận về một số sự kiện lịch sử Việt Nam từ họ Hồng Bàng đến hai vua nhà Hậu Trần và thời kỳ thuộc Minh.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Sự kiện lịch sử, Nghiên cứu lịch sử, Triều đại phong kiến, Việt Nam.
Nguồn: HNv 337 441.An Nam địa dư chí = 安南地輿誌 / Nguyễn Bá Trác. - Thừa Thiên : [K.nxb.], 1924 – 399 tr.
Tóm tắt: Phần đầu sách khái quát nước ta thông qua hình thế, khí hậu, chính trị; phần sau ghi chép tỉ mỉ các tỉnh của ba xứ Bắc Kỳ, Trung Kỳ, Nam Kỳ thông qua cácmục chính như địa giới, diện tích, hình thế, nhân dân và tùy vào đặc trưng của một sốtỉnh mà ghi thêm danh địa, danh nhân, thổ sản, thủy đạo,…
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khoá: Địa lý, Địa chí, Văn hóa, Phong tục, An Nam (Việt Nam).
Nguồn: HNv 206
442.Chí Linh huyện tiên hiền sự tích (phần phong cảnh) = 至靈縣先賢事跡. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 15 tr.
Tóm tắt: Phong cảnh huyện Chí Linh. Xem Chí Linh phong cảnh.
Hình thức tài liệu: Bản chụp từ bản chép tay A. 1384, phim số 742 của Viện Viễn Đông Bác cổ.
Từ khóa: Lịch sử Việt Nam, Địa lý, Danh lam thắng cảnh, Hải Dương.
Nguồn: SA 39
443.Đại Nam nhất thống chí = 大南一統志. Q.1-5 / Quốc sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc sử Quán triều Nguyễn], 1882. – 721 tr.
Tóm tắt: Công trình địa lý Việt Nam về các tỉnh thông qua nhiều khía cạnh như hình thể, khí hậu, phong tục, thổ sản, hành chính, danh tích,..
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Địa lý, Địa chí, Điều kiện tự nhiên, Điều kiện xã hội, Việt Nam.
Nguồn: HNv 200
444.Đại Nam nhất thống chí = 大南一統志. Q.6-11 / Quốc sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc sử Quán triều Nguyễn], 1882. – 522 tr.
Tóm tắt: Công trình địa lý Việt Nam về các tỉnh thông qua nhiều khía cạnh như hình thể, khí hậu, phong tục, thổ sản, hành chính, danh tích,..
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Địa lý, Địa chí, Điều kiện tự nhiên, Điều kiện xã hội, Việt Nam.
Nguồn: HNv 201
445.Đại Nam nhất thống chí = 大南一統志. Q.12-17 / Quốc sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc sử Quán triều Nguyễn], 1882. – 585 tr.
Tóm tắt: Công trình địa lý Việt Nam về các tỉnh thông qua nhiều khía cạnh như hình thể, khí hậu, phong tục, thổ sản, hành chính, danh tích,..
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Địa lý, Địa chí, Điều kiện tự nhiên, Điều kiện xã hội, Việt Nam.
Nguồn: HNv 202
446.Đại Nam nhất thống chí = 大南一統志. Q.1-7 / Quốc sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc sử Quán triều Nguyễn], 1882. – 941 tr.
Tóm tắt: Địa lí các tỉnh, thành phố toàn Việt Nam. Mỗi tỉnh có các phần: Ranh giới, Diên cách, Hình thế, khí hậu, Phong tục, Thành trì, Trường học, Hộ khẩu, Núi sông, Khe đầm, Cổ tích, Đền chùa, Đê điều, Chợ búa, Nhân vật.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Địa lý, Địa chí, Điều kiện tự nhiên, Điều kiện xã hội, Việt Nam.
Nguồn: HNv 209
447.Đại Nam nhất thống chí = 大南一統志. Q. 8-17 / Quốc sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc sử Quán triều Nguyễn], 1882. – 917 tr.
Tóm tắt: Địa lí các tỉnh, thành phố toàn Việt Nam. Mỗi tỉnh có các phần: Ranh giới, Diên cách, Hình thế, khí hậu, Phong tục, Thành trì, Trường học, Hộ khẩu, Núi sông, Khe đầm, Cổ tích, Đền chùa, Đê điều, Chợ búa, Nhân vật.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Địa lý, Địa chí, Điều kiện tự nhiên, Điều kiện xã hội, Việt Nam.
Nguồn: HNv 210
448.Đại Nam nhất thống chí = 大南一統志. Q.31-34 / Quốc sử Quán triều Nguyễn. - [Huế] : [Quốc sử Quán triều Nguyễn], 1882. – 246 tr.
Tóm tắt: Địa lí các tỉnh, thành phố toàn Việt Nam. Mỗi tỉnh có các phần: Ranh giới, Diên cách, Hình thế, khí hậu, Phong tục, Thành trì, Trường học, Hộ khẩu, Núi sông, Khe đầm, Cổ tích, Đền chùa, Đê điều, Chợ búa, Nhân vật.
Hình thức tài liệu: Bản Đông Dương văn khố, sách chép tay được chụp vi phim rồi rửa lại từ âm bản, nền đen chữ trắng.
Từ khóa: Địa lý, Địa chí, Điều kiện tự nhiên, Điều kiện xã hội, Việt Nam.
Nguồn: SA 16
459.Đại Nam nhất thống chí (các tỉnh Hải Dương, Quảng Yên) = 大南ー統志. Q.28-30 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - [Kđ.] : [Knxb.], 1882. - 246 tr.
Tóm tắt: Khái lược các tỉnh thông qua một số khía cạnh về địa lý như phân dã (phạm vi), hình thế, khí hậu và về hành chính, xã hội như phong tục, thành trì, học hiệu...
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay Đông Dương văn khố, vi phim rồi rửa lại từ âm bản, nền đen chữ trắng.
Từ khóa: Địa lý, Dư địa chí, Điều kiện tự nhiên, Điều kiện xã hội, Việt Nam.
Nguồn: SA 20
450.Đại Nam nhất thống chí (các tỉnh Thái Nguyên, Lạng Sơn, Cao Bằng) = 大南ー統志. Q.40-42 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - [Kđ.] : [Knxb.], 1882. – 112 tr.
Tóm tắt: Khái lược các tỉnh thông qua một số khía cạnh về địa lý như phân dã (phạm vi), hình thế, khí hậu và về hành chính, xã hội như phong tục, thành trì, học hiệu...
Hình thức tài liệu: Bản Đông Dương văn khố, sách chép tay được chụp vi phim rồi rửa lại từ âm bản, nền đen chữ trắng.
Từ khóa: Địa lý, Dư địa chí, Điều kiện tự nhiên, Điều kiện xã hội, Việt Nam.
Nguồn: SA 19
451.Đại Nam nhất thống chí (Hà Nội, Ninh Bình) = 大南ー統志. Q.34-35 / Quốc sử quán triều Nguyễn. - [Kđ.] : [Knxb.], 1882. – 247 tr.
Tóm tắt: Khái lược các tỉnh thông qua một số khía cạnh về địa lý như phân dã (phạm vi), hình thế, khí hậu và về hành chính, xã hội như phong tục, thành trì, học hiệu...
Hình thức tài liệu: Bản Đông Dương văn khố, sách chép tay được chụp vi phim rồi rửa lại từ âm bản, nền đen chữ trắng.
Từ khóa: Địa lý, Dư địa chí, Điều kiện tự nhiên, Điều kiện xã hội, Việt Nam.
Nguồn: SA 17
452.Đại Nam nhất thống chí lược bản = 大南ー統志略本. - [K.đ.] : [K.nxb.], [188-?]. – 189 tr.
Tóm tắt: Ghi chép khái quát địa lý nước ta bằng một số khía cạnh như tinh dã (phân định), núi sông, hình thế, phong tục,… và trình bày cô đúc các tỉnh thông qua tên hành chính là “đạo”, gộp 2 địa phương kề nhau thành một đạo, dưới mỗi địa phương có ghi rõ phủ và huyện.
Hình thức tài liệu: Văn bản chép tay.
Từ khoá: Địa lý, Địa chí, Dư địa chí, Văn hóa, Danh thắng,Việt Nam.
Nguồn: HNv 330
453.Đồng Khánh ngự lãm địa dư chí đồ = 同慶御覽地輿志圖. Q. Hạ, thượng . - [K.đ.] : [K.nxb.], [19--?]. - 353 tr.
Hình thức tài liệu: Bản in của Đông Dương văn khố.
Từ khóa: Địa lý, Địa lý lịch sử, Quốc gia, Lãnh thổ, Việt Nam, Tập bản đồ.
Nguồn: HNb 12
454.Gia Định thành thông chí = 嘉定城通志 / Trịnh Hoài Đức. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 499 tr.
Tóm tắt: Ghi chép về núi sông, con người phong tục tập quán, thổ sản của vùng Gia Định, thuộc Nam Bộ.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Địa chí, Lịch sử Việt Nam, Danh thắng, Gia Định, Việt Nam.
Nguồn: HNv 191
455.Hoàng Việt địa dư chí = 皇越地輿志. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1907. – 231 tr.
Tóm tắt: Địa lí Việt Nam thời Nguyễn, gồm các trấn Thuận Hoá (Thừa Thiên, Quảng Trị, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi), Biên Hoà, Hà tiên, Phiên An, Vĩnh Thanh, Ddịnh Tường, Hà Nội, Nam Định, Bắc Ninh, Sơn Tây, Hải Dương, Quản Yên, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Cao Bằng, Lạng Sơn, Thanh Hoá và Nghệ An. Mỗi trấn đều có ghi vị trí, giới hạn thổ sản dân sinh, núi sông, danh thắng, phong tục, di tích, số phủ, châu, huyện của từng trấn, tên đất thay đổi qua các đời... Thơ đề vinh ở các nơi danh thắng hoặc di tích lịch sử như bến Chương Dương, động Từ Thức, núi Tuyết Sơn.
Hình thức tài liệu: Bản in của Quan Văn Đường.
Từ khóa: Địa chí, Lịch sử Việt Nam, Triều Nguyễn, Danh thắng,Việt Nam.
Nguồn: HNv 192
456.Hoàng Việt địa dư chí = 皇越地輿志. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1833. – 235 tr.
Tóm tắt: Địa lí Việt Nam thời Nguyễn, gồm các trấn Thuận Hoá (Thừa Thiên, Quảng Trị, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi), Biên Hoà, Hà tiên, Phiên An, Vĩnh Thanh, Ddịnh Tường, Hà Nội, Nam Định, Bắc Ninh, Sơn Tây, Hải Dương, Quản Yên, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Cao Bằng, Lạng Sơn, Thanh Hoá và Nghệ An. Mỗi trấn đều có ghi vị trí, giới hạn thổ sản dân sinh, núi sông, danh thắng, phong tục, di tích, số phủ, châu, huyện của từng trấn, tên đất thay đổi qua các đời... Thơ đề vinh ở các nơi danh thắng hoặc di tích lịch sử như bến Chương Dương, động Từ Thức, núi Tuyết Sơn.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Địa chí, Lịch sử Việt Nam, Triều Nguyễn, Danh thắng, Việt Nam.
Nguồn: HNv 193
457.Nam quốc địa dư chí = 南國地輿誌. - Thừa Thiên : [K.nxb.], 1908. – 167 tr.
Tóm tắt: Địa lí Việt Nam, gồm vị trí, giới hạn, địa thế, sự phân chia giữa các miền, các tỉnh, số tỉnh, phủ, huyện, tổng, xã, thôn, núi, sông, đê đập, đường sá, cửa biển, khí hậu, nhân vật, tài chính, quân sự, công nông nghiệp, thuế khóa v.v. Trang phục và phong tục sinh hoạt của 37 dân tộc ít người ở Việt Nam.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Địa lý, Địa chí, Dư địa chí, Văn hóa, Danh thắng, Việt Nam.
Nguồn: HNv 205
458.Nam quốc địa dư chí lược =南 國 地 輿 誌 略. Q. Thượng / Lê Xung Thăng. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1919. – 110 tr.
Tóm tắt: Địa lí Việt Nam, gồm bờ cõi, núi sông, khí hậu, đê điều, cửa biển, thành phố, hầm mỏ, dân số... Chính trị, giáo dục, tô thuế... ở Trung Kì.
Hình thức tài liệu: Bản in.
Từ khóa: Địa lý, Địa chí, Dư địa chí, Văn hóa, Danh thắng, Việt Nam.
Nguồn: HNv 208
459.Ô Châu cận lục = 烏州近錄 / Dương Văn An. - [K.đ.] : [K.nxb.], 1548-1553. – 187 tr.
Tóm tắt: Địa lí châu Ô: núi, sông, cửa bể, thuế khóa, phong tục, đường sá, bến đò, đền chùa, quan chế.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa:  Địa chí, Lịch sử Việt Nam, Danh thắng, Quan chế, Nhân vật, Việt Nam,  Địa phương chí.
Nguồn: HNv 194
460.Tây Hồ chí = 西湖志. - [K.đ.] : [Knxb.], [??]. – 130 tr.
Tóm tắt: Đề cập đến vị trí, hình thế, sông núi, di tích đền miếu, nhân vật, danh thần… của Hồ Tây.
Hình thức tài liệu: Sách ảnh, in từ bản chép tay EFEO ký hiệu A.3192, microfilm số 572 ngày 13 Sep 1955.
Từ khóa: Địa lý, Lịch sử, Di tích, Thơ ca, Hồ Tây, Việt Nam.
Nguồn: SA 28
461.Thừa Thiên dư đồ = 承天輿圖. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 151 tr.
Tóm tắt: Gồm 2 phần: phần bản đồ (toàn đồ) của Thừa Thiên và các tỉnh từ Thừa Thiên trở vào: Quảng Nam, Quãng Ngãi, Bình Định, Khánh Hòa, Bình Thuận, Biên Hòa, Gia Định,…. Phần sau ghi các trấn từ Thừa Thiên trở vào và một số trấn từ Thừa Thiên trở ra như: Quảng Bình, Quảng Trị, Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Nam, Hải Dương,…theo các tiêu mục như địa giới, phủ, huyện, đặc biệt là các hải khẩu.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Địa lý, Dư địa chí, Bản Đồ, Việt Nam
Nguồn: HNv 190
462.Văn hiến địa dư = 文獻地輿. - [K.đ.] : [K.nxb.], [??]. – 254 tr.
Tóm tắt: Ghi chép giản yếu địa lý, hình thể, phân bố hành chính của các tỉnh Bắc Giang, Hưng Yên, Nam Định, Hải Dương.
Hình thức tài liệu: Bản chép tay.
Từ khóa: Địa lý, Lịch sử, Hành chính, Địa phương chí, Việt Nam.
Nguồn: HNv 168

Tác giả bài viết: Phan Văn Dốp

Nguồn tin: Thư viện khoa học xã hội

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Lịch Phục vụ
I. GIỜ LÀM VIỆC:
Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
Sáng: 8h00 - 11h30
Chiều: 13h30 - 17h00

II. GIỜ PHỤC VỤ:
Áp dụng cho việc phục vụ tại : Phòng Đọc, Phòng Mượn, Phòng Giữ cặp
Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần
Sáng: 8h00 - 11h00
Chiều: 14h00 - 16h30
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây